Xu Hướng 2/2023 # Mẫu Câu Mắng Chửi Trong Tiếng Trung # Top 6 View | Dtdecopark.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # Mẫu Câu Mắng Chửi Trong Tiếng Trung # Top 6 View

Bạn đang xem bài viết Mẫu Câu Mắng Chửi Trong Tiếng Trung được cập nhật mới nhất trên website Dtdecopark.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Lý do các mẫu câu chửi thề xuất hiện trong đời sống

Dù bạn có là người bao dung, thoải mái, rộng lượng đến như thế nào thì trong cuộc sống rất nhiều lúc cũng không tránh khỏi  một số cảm xúc bực dọc, khó chịu. Bạn sẽ có lúc lẩm bẩm vài câu chửi. Hay hiện nay, trong các cuộc trò chuyện của các bạn trẻ, cũng có phảng phất đâu đó vài từ “lóng”. Chắc hẳn, khi học tiếng Trung được một thời gian, nhiều bạn sẽ thắc mắc liệu tiếng Trung có các câu chửi như tiếng Việt không. Trong bài viết hôm nay, Trung tâm Ngoại ngữ Hà Nội sẽ giới thiệu cho các bạn một số mẫu câu chửi thường dùng trong khẩu ngữ. Tuy nhiên, không phải để mục đích bạn đi nói ra ngoài, giao tiếp với một ai đó mà để giúp các bạn khi làm việc, nói chuyện nghe hiểu được “liệu người ta có đang mắng mình không”. Và hơn hết, các bạn có thể vận dụng một số câu nghe hay hay để “mắng yêu” một ai đó.

STT

TIẾNG TRUNG + PHIÊN ÂM

TIẾNG VIỆT

1

别发牢骚!

Bié fā láosāo!

Đừng có than phiền nữa !

2

你真让我恶心!

Nǐ zhēn ràng wǒ ě xīn!

Mày khiến tao ghê tởm !

3

你怎么回事?

Nǐ zěnme huí shì?

Thế này là thế nào ?

4

你真不应该那样做

Nǐ zhēn bù yìng gāi nàyàng zuò!

Mày thực sự không nên làm như vây. ̣

5

你是个废物!

Nǐ shìgè fèi wù!

Mày đúng là đồ bỏ đi !

6

别那样和我说话!

Bié nàyàng hé wǒ shuōhuà!

Đừng có nói với tao như thế !

7

你以为你是谁?

Nǐ yǐwéi nǐ shì shéi?

Mày nghĩ mày là ai?

8

我讨厌你!

Wǒ tǎoyàn nǐ!

Tao ghét mày !

9

我不愿再见到你!

Wǒ bù yuàn zàijiàn dào nǐ!

Tôi không muốn nhìn thấy anh nữa!

10

你疯了!

Nǐ fēng le!

Mày điên rồi !

11

你疯了吗 ?

Nǐ fēngle ma?

Mày điên à?

12

别烦我。

Bié fán wǒ.

Đừng có làm phiền tao

13

少来这一套

Shǎo lái zhè yī tào.

Bỏ cái kiểu ấy đi !

14

从我面前消失!

Cóng wǒ miànqián xiāoshī !

Biến ngay khỏi mắt tao !

15

走开

Zǒu kāi

Tránh ra!

16

滚开

Gǔn kāi!

Cút đi!

17

哪儿凉快哪儿歇着去吧

Nǎ’r liángkuai nǎ’er xiēzhe qù ba.

Biến chỗ khác đi cho tao nhờ !

18

你气死我了

Nǐ qì sǐ wǒ le.

Mày làm tao tức điên !

19

关你屁事

Guān nǐ pì shì!

20

这是什么意思

Zhè shì shénme yìsi?

Thế này là ý gì ?̀

21

你敢

Nǐ gǎn!

Mày dám !

22

省省吧

Shěng shěng ba

Thôi bỏ đi.

23

你这蠢猪

Nǐ zhè chǔnzhū!

Cái con lợn ngu ngốc này !

24

脸皮真厚

Liǎnpí zhēn hòu.

Đồ mặt dày !

25

我厌倦了

Wǒ yànjuàn le.

Tôi chán ngán rồi !

26

我受不了了

Wǒ shòu bùliǎo le!

Tôi không thể chiu được nữa !

27

我听腻了你的废话

Wǒ tīng nìle nǐ de fèihuà.

Tao chán với lời nhảm nhí của mày rồi!

28

闭嘴

Bì zuǐ!

Câm mồm !

29

你想怎么样

Nǐ xiǎng zěnme yàng?

Mày muốn gì

30

你知道现在都几点吗?

Nǐ zhīdào xiànzài dōu jǐ diǎn ma?

Mày biết mấy giờ rồi không?

31

你脑子进水啊?

Nǐ nǎozi jìn shuǐ a?

Não mày úng nước à?

32

你怎么可以这样说?

Nǐ zěnme kěyǐ zhèyàng shuō?

Sao cậu có thể nói như vây đươc nhỉ?

33

别那样看着我。

Bié nàyàng kànzhe wǒ.

Đừng có nhìn tao như vây!̣

34

你脑子有毛病!

Nǐ nǎozi yǒu máobìng!

Não mày có vấn đề à?

35

去死吧!

Qù sǐ ba!

Qù sǐ ba!

36

滚蛋。

Gǔndàn.

Cút đi!

37

别跟我胡扯

Bié gēn wǒ húchě.

Đừng có nói bừa với tao.

38

别找借口。

Bié zhǎo jièkǒu.

Đừng có viên cớ!

39

你这讨厌鬼

Nǐ zhè tǎoyàn guǐ.

Cái con người đáng ghét này.

40

你这缺德鬼。

Nǐ zhè quēdé guǐ.

Đồ thất đức này!

41

你这杂种!

Nǐ zhè zázhǒng!

Đồ khốn kiếp!

42

别自以为是。

Bié zì yǐwéi shì.

Đừng có cho mình là đúng.

43

你对我什么都不是。

Nǐ duì wǒ shénme dōu bùshì.

mày đ̣ối với tao chẳng là gì cả!

44

你看上去心虚。

Nǐ kàn shàngqù xīnxū.

45

那是你的问题。

Nà shì nǐ de wèntí.

Đó là viêc c̣ủa mày

46

我不想听!

Wǒ bùxiǎng tīng!

Tao không muốn nghe!

47

少跟我罗嗦。

Shǎo gēn wǒ luōsuo.

Đừng có lảm nhảm nữa!

48

饶了我吧。

Ráo le wǒ ba.

mày tha cho tao đi

49

看看这烂摊子!

Kàn kàn zhè làntānzi!

Nhìn cái đống hỗn đôn này xem!

50

你真粗心

Nǐ zhēn cūxīn.

Mày thât cẩu thả

51

我肺都快要气炸了!

Wǒ fèi dōu kuàiyào qìzhà le!

Tao sắp tức chết đây!

52

真是白痴一个!

Zhēnshi báichī yīgè!

Đúng là đồ đần đôn!̣

53

真糟糕!

Zhēn zāogāo!

Thât tồi tệ!

54

我真后悔这辈子遇到你!

Wǒ zhēn hòuhuǐ zhè bèizi yùdào nǐ!

Tao thât hối hân đã găp phải mày trong đời!

55

你真丢人!

Nǐ zhēn diūrén!

Mày thât mất mặt

56

我永远都不会饶恕你!

Wǒ yǒngyuǎn dōu bù huì ráoshù nǐ!

tao sẽ không bao giờ tha thứ cho mày!

57

我都腻了。

Wǒ dōu nì le.

Tao phát ngấy rồi!

58

你这个婊子!

Nǐ zhège biǎozi!

Mày đúng là con đĩ!

59

成事不足,败事有余。

Chéngshì bùzú, bài shì yǒuyú.

Chỉ có phá thì giỏi.

60

你真不可救药。

Nǐ zhēn bùkě jiùyào.

Mày đúng là hết thuốc chữa.

61

离我远一点儿!

Lí wǒ yuǎn yīdiǎnr!

Tránh xa tao ra!

62

你真是一个小丑!

Nǐ zhēnshi yīgè xiǎochǒu!

Mày đúng là kẻ tiểu nhân!

63

你搞得一团糟!

Nǐ gǎo de yītuánzāo!

Cái mớ hỗn độn của mày đây!

64

全都让你搞砸了

Quándōu ràng nǐ gǎo zá le.

Đều do mày làm hỏng hết rồi.

65

你好大的胆子!

Nǐ hǎo dà de dǎnzi!

Mày to gan thật đấy!

66

你太过分了

Nǐ tài guòfèn le.

Mày quá đáng rồi đấy!

67

我最后再告诉你一次!

Wǒ zuìhòu zài gàosù nǐ yīcì!

Tao nói với mày lần cuối!

68

我宰了你!

Wǒ zǎi le nǐ!

Tao giết mày bây giờ!

69

你是变态

Nǐ shì biàntài

Đồ biến thái/ Mày là đồ biến thái.

70

你是笨蛋

Nǐ shì bèndàn

 Đồ ngốc, đồ ngu.

71

你脑子进水啊

Nǐ nǎozi jìn shuǐ a

Não mày úng nước à

72

你妈的

nǐ mā de

ĐMM

73

肏你妈

cào nǐ mā

ĐMM

74

他妈的

tā ma de

mẹ nó, con mẹ nó

75

你不是东西

Nǐ bùshì dōngxī

Mày là đồ không ra gì

76

没长眼睛吗?

Méi zhǎng yǎnjīng ma?

mù à/ không có mắt à?

77

关你屁事!

guān nǐ pì shì

78

你他妈的真混蛋!

Nǐ tā mā de zhēn húndàn!

mẹ kiếp nhà mày thật khốn nạn

79

他妈的给我滚!

Tā mā de gěi wǒ gǔn!

Cút cmm cho tao!

80

贱人!

Jiàn rén!

Đồ tiện nhân!

81

八蛋

Wángbā dàn

Đồ khốn nạn

Tiếng trung Nghiêm Thùy Trang: https://tiengtrungntt.vn/

Fanpage: TIẾNG TRUNG NGHIÊM THÙY TRANG

Địa chỉ: Số 1/14 ngõ 121 Chùa Láng, Đống Đa .  098 191 82 66

Mẫu Câu Chúc Mừng Sinh Nhật Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa

Các mẫu câu chúc mừng sinh nhật tiếng Trung

Ngoài câu chúc đơn giản quen thuộc như 生日快乐 (Shēngrì kuàilè: Sinh nhật vui vẻ) chúng ta còn có thể chúc như thế nào?

Bài hát chúc mừng sinh nhật tiếng Trung 25 câu chúc tụng trong tiếng Trung Tuyển tập các câu chúc Tết tiếng Trung

Lời chúc sinh nhật dành cho bố mẹ, ông bà, trưởng bối, bề trên, sếp, …

– 老妈, 生日快乐, 我永远爱你. /lǎo mā, shēng rì kuài lè, wǒ yǒng yuǎn ài nǐ/ Mẹ à, sinh nhật vui vẻ, con mãi mãi yêu mẹ.

– 亲爱的妈妈, 祝您: 生日快乐!心情舒畅!身体健康! /qīn ài de māma, zhù nín: shēng rì kuài lè! xīn qíng shū chàng! shēn tǐ jiàn kāng/ Mẹ yêu, chúc mẹ sinh nhật vui vẻ!tâm trang thoải mái! Sức khỏe dồi dào!

– 在这个日子里, 我想起了您. 我只希望给您所有我的祝福, 亲爱的妈妈您辛苦了, 生日快乐! /zài zhè gè rìzi lǐ, wǒ xiǎng qǐ le nín. wǒ zhǐ xī wàng gěi nín suǒ yǒu wǒ de zhù fú, qīn ài de māma nín xīn kǔ le, shēng rì kuài lè/ Vào ngày này con nhớ đến mẹ. Con chỉ muốn đem hết tất cả những lời chúc phúc của con gửi tới mẹ, mẹ yêu à, mẹ đã vất vả rồi, chúc mẹ sinh nhật vui vẻ!

– 儿女的生日, 母亲会牢记. 儿女的一切, 母亲要操心. 今天是母亲的生日, 该由儿女来孝尽, 短信不代表什么, 但却是儿女微薄的心意: 祝母亲生日快乐. /ér nǚ de shēng rì, mǔ qīn huì láo jì. ér nǚ de yí qiē, mǔ qīn yào cāo xīn. jīn tiān shì mǔ qīn de shēng rì, gāi yóu ér nǚ lái xiào jìn, duǎn xìn bù dài biǎo shén me, dàn què shì ér nǚ wēi báo de xīn yì: zhù mǔ qīn shēng rì kuài lè/ Sinh nhật của chúng con mẹ đều ghi nhớ, mọi việc của chúng con mẹ đều phải lo liệu. Hôm nay là sinh nhật mẹ, nên đến lượt chúng con tận hiếu với mẹ, tin nhắn không đại diện cho điều gì cả, nhưng nó lại là chút tấm lòng nhỏ của chúng con: Chúc mẹ sinh nhật vui vẻ.

– 愿清风吹走你的烦恼, 流水流走你的悲伤, 空气里弥漫的是快乐, 花朵里散发着幸福的香气. 生日祝福送给你, 愿健康身体永远属于你. /yuàn qīng fēng chuī zǒu nǐ de fán nǎo, liú shuǐ liú zǒu nǐ de bēi shāng, kōng qì lǐ mí màn de shì kuài lè, huā duǒ lǐ sàn fā zhuó xìng fú dí xiāng qì. shì jiè wèi shēng rì zhù fú sòng gěi nǐ, yuàn jiàn kāng shēn tǐ yǒng yuǎn shǔ yú nǐ/ Mong làn gió thổi đi những phiền não của mẹ, dòng nước chảy trôi đi những khổ đau của mẹ, trong không khí ngập tràn niềm vui, những bông hoa tỏa ra hương thơm hạnh phúc. Gửi tới mẹ lời chúc sinh nhật, mong mẹ luôn luôn mạnh khỏe.

– 老爸, 你是我的高山, 你是我的大海, 谢谢你教会我成长, 谢谢你包容我的小任性, 今天是你生日, 祝你生日快乐. /lǎo bà, nǐ shì wǒ de gāo shān, nǐ shì wǒ de dà hǎi, xiè xiè nǐ jiào huì wǒ chéng zhǎng, xiè xiè nǐ bāo róng wǒ de xiǎo rèn xìng, jīn tiān shì nǐ shēng rì, zhù nǐ shēng rì kuài lè/ Bố à, bố là ngọn núi cao của con, là biển rộng của con, cảm ơn bố đã dạy con nên người, cảm ơn bố đã bao dung cho sự ngang bướng của con, hôm nay là sinh nhật bố, chúc bố sinh nhật vui vẻ!

– 祝: 老爸永远健康, 永远年轻, 永远幸福. /zhù: lǎo bà yǒng yuǎn jiàn kāng, yǒng yuǎn nián qīng, yǒng yuǎn xìng fú/ Chúc bố luôn luôn khỏe mạnh, trẻ trung và luôn luôn hạnh phúc.

– 愿你福如东海, 寿比南山. 祝你健康长寿. /yuàn nǐ fú rú dōng hǎi, shòu bǐ nán shān. zhù nǐ jiàn kāng cháng shòu/ Chúc ông phúc như đông hải, thọ tỉ nam sơn. Chúc ông mạnh khỏe sống lâu.

– 父亲于我来说, 就是一本百科书, 教育我如何做人, 就是一个港湾, 永远无条件的为我提供憩息之处, 借此机会, 我要对我的父亲说: 感谢您与母亲的辛勤劳苦养育之恩. /fù qīn yú wǒ lái shuō, jiù shì yī běn bǎi kē shū, jiào yù wǒ rú hé zuò rén, jiù shì yī gè gǎng wān, yǒng yuǎn wú tiáo jiàn de wèi wǒ tí gōng qì xī zhī chù, jiè cǐ jī huì, wǒ yào duì wǒ de fù qīn shuō: gǎn xiè nín yǔ mǔ qīn de xīn qín láo kǔ yǎng yù zhī ēn/ Đối với con bố chính là một cuốn bách khoa toàn thư, dạy con cách làm người, bố chính là một bến tàu, luôn luôn cung cấp chốn neo đậu cho con một cách vô điều kiện, nhân cơ hội này, con muốn nói với bố: Cảm ơn công ơn bố và mẹ đã vất vả nuôi dưỡng giáo dục con nên người.

– 祝福你事事顺心, 幸福无边! /zhù fú nǐ shì shì shùn xīn, xìng fú wú biān/ Chúc chú mọi việc đều thuận lợi, hạnh phúc vô biên!

– 你是大树, 为我们遮蔽风风雨雨;你是太阳, 为我们的生活带来光明. 亲爱的父亲, 祝你健康、长寿. 生日快乐! /nǐ shì dà shù, wèi wǒmen zhē bì fēng fēng yǔ yǔ; nǐ shì tài yáng, wèi wǒmen de shēng huó dài lái guāng míng. qīn ài dí fù qīn, zhù nǐ jiàn kāng 、 cháng shòu. shēng rì kuài lè / Bố là cây đại thụ che chắn gió mưa cho chúng con, bố là mặt trời đem lại ánh sáng cho cuộc sống của chúng con. Bố thân yêu, chúc bố mạnh khỏe sống lâu. Sinh nhật vui vẻ!

– 生日祝福送给你, 好运幸运缠着你, 快乐幸福陪着你, 吉祥平安恋着你, 家人朋友疼着你, 上帝菩萨保佑你. 祝你生日快乐, 岁岁都健康. /shēng rì zhù fú sòng gěi nǐ, hǎo yùn xìng yùn chán zhe nǐ, kuài lè xìng fú péi zhe nǐ, jí xiáng píng ān liàn zhe nǐ, jiā rén péng yǒu téng zhe nǐ, shàng dì pú sà bǎo yòu nǐ. zhù nǐ shēng rì kuài lè, suì suì dou jiàn kāng/ Lời chúc sinh nhật gửi tới mẹ, mong mọi điều may mắn đến với mẹ, niềm vui và hạnh phúc luôn ở bên mẹ, bình an cát tường luôn yêu mến mẹ, người thân bạn bè yêu thương mẹ, thượng đế bồ tát phù hộ cho mẹ. Chúc mẹ sinh nhật vui vẻ, luôn luôn mạnh khỏe!

– 在您生日的这一天, 只希望老板您能快乐、健康、美丽生日快乐! /zài nín shēng rì de zhè yī tiān, zhǐ xī wàng lǎo bǎn nín néng kuài lè 、 jiàn kāng 、 měi lì shēng rì kuài lè/ Vào ngày sinh nhật sếp chì mong sếp có thể vui vẻ mạnh khỏe, xinh đẹp, sinh nhật vui vẻ!

– 老板您的生日到了, 发条短信祝福你生日快乐, 身体健康!请您放心, 我一定会努 力的工作的, 一定会好好的干, 不辜负您的栽培的 /lǎo bǎn nín de shēng rì dào le, fā tiáo duǎn xìn zhù fú nǐ shēng rì kuài lè, shēn tǐ jiàn kāng! qǐng nín fàng xīn, wǒ yí dìng huì nǔ lì de gōng zuò de, yí dìng huì hǎohao de gān, bù gū fù nín de zāi péi de/ Sinh nhật sếp đến rồi, em gửi tin nhắn chúc sếp sinh nhật vui vẻ, mạnh khỏe! Mong sếp yên tâm, em nhất định sẽ cố gắng làm việc, không phụ sự đề bạt của sếp.

– 公司全体同事祝你生日快乐!愿所有的快乐、所有的幸福、所有的温馨、所有的好运都永远围绕在你的身边. /gōng sī quán tǐ tóng shì zhù nǐ shēng rì kuài lè! yuàn suǒ yǒu de kuài lè 、 suǒ yǒu de xìng fú 、 suǒ yǒu de wēn xīn 、 suǒ yǒu de hǎo yùn dou yǒng yuǎn wéi rào zài nǐ de shēn biān/ Toàn thể đồng nghiệp công ty chúc sếp sinh nhật vui vẻ! Mong tất cả mọi niềm vui, hạnh phúc, ấm áp và may mắn đều sẽ luôn luôn ở bên sếp.

– 尊敬的领导大人, 今天是你的生日, 我代表我全家, 祝您生日快乐, 快快高升啊. 愿一生 平安属于你啊! /zūn jìng de lǐng dǎo dà rén, jīn tiān shì nǐ de shēng rì, wǒ dài biǎo wǒ quán jiā, zhù nín shēng rì kuài lè, kuài kuài gāo shēng ā. yuàn yī shēng píng ān shǔ yú nǐ ā/ Sếp đại nhân đáng kính, hôm nay là sinh nhật sếp, em đại diện cho cả gia đình chúc sếp sinh nhật vui vẻ, thăng chức nhanh ạ, chúc sếp một đời bình an!

– 领导大哥, 您真是有本事, 我想把您当做偶像一样供着, 愿您在生日的日子里, 幸运永相伴!幸福过一生! /lǐng dǎo dà gē, nín zhēn shì yǒu běn shì, wǒ xiǎng bǎ nín dāng zuò ǒu xiàng yí yàng gōng zhe, yuàn nín zài shēng rì de rìzi lǐ, xìng yùn yǒng xiāng bàn! xìng fú guò yī sheng/ Sếp đại ca, anh thật là có bản lĩnh, em muốn tôn anh lên làm thần tượng, chúc anh trong ngày sinh nhật, luôn luôn hạnh phúc! Hạnh phúc cả đời!

– 感谢您我亲爱的领导, 感谢您在工作上对我的帮助, 感谢您对我的培育, 感谢您平时对我的照顾, 衷心的祝愿您, 生日快乐! /gǎn xiè nín wǒ qīn ài de lǐng dǎo, gǎn xiè nín zài gōng zuò shàng duì wǒ de bāng zhù, gǎn xiè nín duì wǒ de péi yù, gǎn xiè nín píng shí duì wǒ de zhào gù, zhōng xīn de zhù yuàn nín, shēng rì kuài lè/ Cảm ơn sếp thân yêu của em, cảm ơn sự giúp đỡ của anh trong công việc, cảm ơn sự dẫn dắt của anh, cảm ơn sự chiếu cố của anh, chân thành chúc anh sinh nhật vui vẻ!

– 祝: 老板永远这样帅气, 生意越做越大.生日快乐! /zhù: lǎo bǎn yǒng yuǎn zhè yàng shuài qì, shēng yì yuè zuò yuè dà. shēng rì kuài lè/ Chúc sếp mãi đẹp trai như thế này, công việc làm ăn càng ngày càng lớn, sinh nhật vui vẻ!

– 尊敬的老板, 在您生日这一天, 将快乐的音符, 作为礼物送给你, 愿你拥有365个美丽的日子! /zūn jìng de lǎo bǎn, zài nín shēng rì zhè yī tiān, jiāng kuài lè de yīn fú, zuò wéi lǐ wù sòng gěi nǐ, yuàn nǐ yōng yǒu 365 gè měi lì de rìzi/ Sếp đáng kính, vào ngày sinh nhật anh, đem những nốt nhạc vui vẻ làm quà tặng cho anh, chúc anh có 365 ngày tươi đẹp.

– 祝爷爷: 生日快乐、身体健康!祝您老人家福如东海长流水, 寿比南山. /zhù yéye: shēng rì kuài lè 、 shēn tǐ jiàn kāng! zhù nín lǎo rén jiā fú rú dōng hǎi cháng liú shuǐ, shòu bǐ nán shān/ Chúc ông nội sinh nhật vui vẻ, mạnh khỏe! Chúc ông phúc như đông hải, thọ tỉ nam sơn.

– 祝姥姥: 福如东海, 寿比南山!身体健康, 生活幸福! 顺心如意!孙子敬上! /zhù lǎolao: fú rú dōng hǎi, shòu bǐ nán shān! shēn tǐ jiàn kāng, shēng huó xìng fú! shùn xīn rú yì! sūn zǐ jìng shàng/ Chúc bà ngoại phúc như đông hải, thọ tỉ nam sơn! Chúc bà khỏe mạnh, sống vui vẻ! Mọi sự thuận lợi như ý! Con cháu hiếu kính!

– 爷爷生日快乐, 虽然我没有什么礼物送给你, 但是我会送你一句祝福语, “爷爷祝你身体健康、长命百岁. /yéye shēng rì kuài lè, suī rán wǒ méi yǒu shén me lǐ wù sòng gěi nǐ, dàn shì wǒ huì sòng nǐ yī jù zhù fú yǔ, ” yé yé zhù nǐ shēn tǐ jiàn kāng 、 cháng mìng bǎi suì/ Chúc ông nội sinh nhật vui vẻ, tuy rằng con không có quà gì tặng cho ông, nhưng con sẽ gửi tặng ông một lời chúc: “Chúc ông nội mạnh khỏe, sống lâu trăm tuổi.”

– 今天是您的生日, 我祝爷爷笑口常开, 福星高照, 万寿无疆! /jīn tiān shì nín de shēng rì, wǒ zhù yéye xiào kǒu cháng kāi, fú xīng gāo zhào, wàn shòu wú jiāng/ Hôm nay là sinh nhật ông, con chúc ông nội luôn luôn vui cười, phúc tinh chiếu rọi, vạn thọ vô cương!

– 祝奶奶身体健康、长命百岁;万事如意、晚年幸福;生日快乐. /zhù nǎinai shēn tǐ jiàn kāng 、 cháng mìng bǎi suì; wàn shì rú yì 、 wǎn nián xìng fú; shēng rì kuài lè / Chúc bà nội mạnh khỏe, sống lâu trăm tuổi, vạn sự như ý, vui vẻ tuổi già, chúc bà sinh nhật vui vẻ.

Lời chúc sinh nhật dành cho bạn bè, đồng nghiệp, người yêu, vợ chồng, con cái, …

– 如果我有一百万 我将送你999999 我有一百万 吗 没有 所以我只能用一毛钱发个短信 祝你生日快乐. /rú guǒ wǒ yǒu yī bǎi wàn wǒ jiāng sòng nǐ 999999 wǒ yǒu yī bǎi wàn ma? méi yǒu suǒ yǐ wǒ zhǐ néng yòng yī máo qián fā gè duǎn xìn zhù nǐ shēng rì kuài lè/ Nếu như tao có 1 triệu tao sẽ tặng mày 999999, tao có 1 triệu à? Làm gì có. Thế nên tao chỉ có thể gửi tặng mày một tin nhắn mấy đồng này. Chúc mày sinh nhật vui vẻ.

– 祝福姐姐, 生日快乐, 工作顺心, 天天有个好心情! /zhù fú jiějie, shēng rì kuài lè, gōng zuò shùn xīn, tiān tiān yǒu gè hǎo xīn qíng/ Chúc chị gái sinh nhật vui vẻ, công việc thuận lợi, mỗi ngày đểu vui vẻ!

– 祝姐姐越长越漂亮吧既幸福又快乐, 天天都像春天一样春常在. /zhù jiějie yuè zhǎng yuè piāo liàng ba, jì xìng fú yòu kuài lè, tiān tiān dou xiàng chūn tiān yī yàng chūn cháng zài/ Chúc chị càng ngày càng xinh đẹp, vui vẻ hạnh phúc, ngày nào cũng là mùa xuân.

– 感谢上帝赐给我像你这样的朋友!在你的生日里, 我愿你快快活活! /gǎn xiè shàng dì cì gěi wǒ xiàng nǐ zhè yàng de péngyou! zài nǐ de shēng rì lǐ, wǒ yuàn nǐ kuài kuài huohuo/ Cảm ơn thượng đế đã ban cho tớ một người bạn như cậu! Vào ngày sinh nhật cậu, tớ chúc cậu luôn vui vẻ!

– 你是世界上最幸福的男人!有一个爱你的老婆守着对你一生一世的承诺. 和每一年的今天陪你一起走过!亲爱的生日快乐! /nǐ shì shì jiè shàng zuì xìng fú de nán rén! yǒu yí gè ài nǐ de lǎo pó shǒu zhuó duì nǐ yī shēng yí shì de chéng nuò. hé měi yī nián de jīn tiān péi nǐ yī qǐ zǒu guò! qīn ài de shēng rì kuài lè/ Anh là người đàn ông hạnh phúc nhất trên thế giới này đấy! Anh có một người vợ yêu thương anh ở bên anh cả đời. Và ở bên anh ngày này mỗi năm! Anh yêu à sinh nhật vui vẻ!

– 在这个特别的日子里, 我没有别的话, 只想你知道, 每年今天, 你都会收到我的祝福, 感到我的爱, 永远的爱! /zài zhè gè tè bié de rìzi lǐ, wǒ méi yǒu bié de huà, zhǐ xiǎng nǐ zhī dào, měi nián jīn tiān, nǐ dou huì shōu dào wǒ de zhù fú, gǎn dào wǒ de ài, yǒng yuǎn de ài/ Vào ngày đặc biệt này, anh không có lời gì khác, chỉ muốn em biết, ngày này mỗi năm, em đều sẽ nhận được lời chúc của anh, cảm nhận được tình yêu của anh, tình yêu mãi mãi.

– 我为你建造一座美丽的花园, 那里种满了幸福的花朵, 铺满了吉祥的绿草. 今天是你的生日, 我还特地为你你挂满了快乐的云彩. 愿你事事顺意, 天天舒心. /wǒ wèi nǐ jiàn zào yí zuò měi lì de huā yuán, nà lǐ zhòng mǎn le xìng fú de huā duǒ, pū mǎn le jí xiáng de lǜ cǎo. jīn tiān shì nǐ de shēng rì, wǒ hái tè dì wèi nǐ nǐ guà mǎn le kuài lè de yún cǎi. yuàn nǐ shì shì shùn yì, tiān tiān shū xīn/ Anh trồng một vườn hoa xinh đẹp cho em, ở đó trồng đầy những bông hoa hạnh phúc, phủ đầy những ngọn cỏ xanh may mắn. Hôm nay là sinh nhật em, anh còn đặc biệt treo thêm những đám mây ngũ sắc. Chúc em mọi thứ đều thuận lợi như ý, ngày nào cũng vui vẻ.

– 我的宝贝, 祝福你生日快乐! /wǒ de bǎo bèi, zhù fú nǐ shēng rì kuài lè/ Cục cưng của mẹ, chúc con sinh nhật vui vẻ!

– 祝你: 事业正当午!身体壮如虎!金钱不胜数!祝你生日快乐! /zhù nǐ: shì yè zhèng dāng wǔ! shēn tǐ zhuàng rú hǔ! jīn qián bù shèng shù! kuài lè fēi nǐ mò shǔ! zhù nǐ shēng rì kuài lè/ Chúc cậu thành công trong sự nghiệp! cơ thể cường tráng như hổ! Tiền đếm không xuể! Chúc cậu sinh nhật vui vẻ!

– 因为你的出现, 我的生命多了几笔别样的色彩, 喜欢你这个会带给我欢乐和美好的朋友!在你的生日之际, 祝福你, 永远都是一个开心幸福的人! /yīn wèi nǐ de chū xiàn, wǒ de shēng mìng duō le jǐ bǐ bié yàng de sè cǎi, xǐ huān nǐ zhè gè huì dài gěi wǒ huān lè hé měi hǎo de péngyou! zài nǐ de shēng rì zhī jì, zhù fú nǐ, yǒng yuǎn dou shì yí gè kāi xīn xìng fú de rén! Bởi vì sự xuất hiện của cậu mà cuộc sống của mình có thêm sắc màu, mình rất mến cậu- người bạn luôn mang đến cho mình niềm vui và những điều tốt đẹp! Vào ngày sinh nhật cậu, chúc cậu mãi mãi là một người vui vẻ hạnh phúc!

– 宝贝, 祝你生日快乐, 永远漂亮! /bǎo bèi, zhù nǐ shēng rì kuài lè, yǒng yuǎn piāoliang/ Cưng à, chúc em sinh nhật vui vẻ và luôn luôn xinh đẹp!

– 祝愿你, 在这特别的日子里, 幸福平安, 心情美丽;祝愿你, 爱情甜蜜, 事事如意. 生日快乐! /zhù yuàn nǐ, zài zhè tè bié de rìzi lǐ, xìng fú píng ān, xīn qíng měi lì; zhù yuàn nǐ, ài qíng tián mì, shì shì rú yì; zhù yuàn nǐ, zài zhè tè bié de rìzi lǐ, yí qiē shùn lì. shēng rì kuài lè/ Trong ngày đặc biệt này, chúc cậu bình an hạnh phúc, vui vẻ. Chúc cậu hạnh phúc trong tình yêu, mọi sự thuận lợi như ý. Sinh nhật vui vẻ!

– 亲爱的, 祝你生日快乐, 我要陪你度过以后的每一个生日! /qīn ài de, zhù nǐ shēng rì kuài lè, wǒ yào péi nǐ dù guò yǐ hòu de měi yí gè shēng rì/ Em yêu à, chúc em sinh nhật vui vẻ, anh muốn cùng với em đón từng cái sinh nhật!

– 祝你生日快乐, 每天都像过生日一样乐呵呵!爱情事业都红火! / zhù nǐ shēng rì kuài lè, měi tiān dou xiàng guò shēng rì yí yàng lè hē hē! ài qíng shì yè dou hóng huǒ/ Chúc cậu sinh nhật vui vẻ, mỗi ngày đều vui vẻ giống như ngày sinh nhật! Tình yêu và sự nghiệp đều thuận lợi tốt đẹp.

Danh Ngôn Trong Tiếng Trung

Giới thiệu Trung Quốc Sơ lược về đất nước Trung Quốc Giới thiệu chung về đất nước Trung Quốc Tên nước: Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa (The People’s Republic of China) Thủ đô: Bắc Kinh Ngày quốc khánh: 01-10-1949. Vị trí địa lý: Trung Quốc nằm ở phần nử

第九课 苹果一斤多少钱 生词: 1. 买mǎi ( mãi ) : mua 卖mài ( mại ) : bán 你买什么? nǐ mǎi shén me ? 我买水果 wǒ mǎi shuǐ guǒ 你买什么水果? nǐ mǎi shén me shuí guǒ 我买苹果 wǒ mǎi píng guǒ 苹果有两种, 一种是5块一斤, 一种是3块一斤 píng guǒ yǒu l

Tin tức mới

1. Bộ công an 公安部 Gōng’ān bù 2. Bộ trưởng công an 公安部长 Gōng’ān bùzhǎng 3. Ty công an tỉnh 省公安厅 Shěng gōng’ān tīng 4. Giám đốc công an tỉnh 厅长 Tīng zhǎng 5. Phó giám đốc công an tỉnh 副厅长 Fù tīng zhǎng 6. Công an thành phố 市公安局 Shì gōng&#39

Bài 35: Lời Chúc Trong Tiếng Trung

Vào dịp năm mới, sinh nhật, khai trương, đám cưới, chia tay đi xa…. hay bất kì một dịp đặc biệt nào đó, một câu chúc tiếng Trung ý nghĩa và chúc may mắn là điều không thể thiếu. Bởi vì nó giúp bạn bày tỏ tình cảm với đối phương, làm cho quan hệ hai bên càng trở nên thân thiết.

Chúc dịp đầu năm

Câu chúc

Phiên âm

Ý nghĩa

祝你新年快乐

Chúc anh năm mới vui vẻ

春节快乐

Chúc mừng năm mới

祝幸福

Chúc hạnh phúc

祝你万事如意

Chúc anh vạn sự như ý

祝你家庭幸福

Chúc anh gia đình hạnh phúc

祝您万寿无疆

Chúc ông sống lâu trăm tuổi

祝你身体健康

Chúc anh dồi dào sức khỏe

合家平安

Chúc cả nhà bình an

身强力壮

Sức khỏe dồi dào

一团和气

Chúc cả nhà hòa thuận

Chúc trong kinh doanh, làm ăn

Câu chúc

Phiên âm

Ý nghĩa

祝你工作顺利

Chúc công việc thuận lợi

祝你生意兴隆

Chúc anh kinh doanh phát tài

大展宏图

Sự nghiệp phát triển

一本万利

Một vốn bốn lời

恭喜发财

Chúc phát tài

马到成功

Mã đáo thành công

Chúc đám cưới

Câu chúc

Phiên âm

Ý nghĩa

祝你新婚快乐,早生贵子

祝贺你

Chúc mừng bạn

恭喜你

Chức mừng anh

祝你们新婚快乐

祝你们白头到老

祝你们永远幸福

Chúc các dịp đặc biệt

Câu chúc

Phiên âm

Ý nghĩa

祝你圣诞节快乐

Chúc giáng sinh vui vẻ 生日快乐

Sinh nhật vui vẻ 中秋节快乐

Trung Thu vui vẻ 祝您老师节快乐

Chúc thầy/cô ngày Nhà giáo vui vẻ 祝你家庭幸福

Chúc anh gia đình hạnh phúc 情人节快乐

Valentine vui vẻ

Chúc đi đường

Câu chúc

Phiên âm

Ý nghĩa

祝一切顺利

Chúc mọi việc thuận lợi

旅行愉快

Đi chơi vui vẻ

祝你一路顺风

Chúc thượng lộ bình an

一帆顺风 

Thuận buồm xuôi gió

Hội thoại

张东

离起飞还早呢!

Lí qǐfēi hái zǎo ne!

Còn lâu nữa máy bay mới cất cánh. 玛丽

我们去候机室坐一会儿。

Wǒmen qù hòu jī shì zuò yīhuǐ’er.

Chúng mình đến phòng chờ ngồi nghỉ chút đi. 小兰

张丽英还没来。

Zhānglìyīng hái méi lái

Trương Lệ Anh vẫn chưa đến. 张东

你看!她跑来了。嘿,在这儿呢。

Nǐ kàn! Tā pǎo láile. Hēi, zài zhèr ne.

Nhìn kìa, cậu ấy đến rồi. Hey, chúng mình ở đây. 张丽英

车太挤,耽误了时间。我来晚了。

Chē tài jǐ, dānwùle shíjiān. Wǒ lái wǎnle.

Xe đông quá, thật mất thời gian, mình đến muộn. 张东

不晚,你来的正合适。

Bù wǎn, nǐ lái de zhèng héshì.

Không muộn, cậu đến đúng lúc mà! 小兰

走吧!哎呀,你跑得都出汗了。

Zǒu ba! Āiyā, nǐ pǎo de dōu chū hànle

Đi thôi! Ôi, cậu chạy đến nỗi toát hết mồ hôi rồi này. 玛丽

快坐下。喝点儿冷饮吧!

Kuài zuò xià. Hē diǎnr lěngyǐn ba!

张东

你没把护照放在箱子里吧。

Nǐ méi bǎ hùzhào fàng zài xiāngzi lǐ ba.

Cậu không để hộ chiếu trong vali đấy chứ? 玛丽

我随身带着呢。

Wǒ suíshēn dài zhe ne.

Mình lúc nào cũng mang bên người đây. 小兰

你该进去了!

Nǐ gāi jìnqùle!

Cậu nên đi vào rồi. 张丽英

一会儿还办出境手续了呢。

Yīhuìr hái bàn chūjìng shǒuxùle ne.

Tí nữa còn phải làm thủ tục xuất cảnh nữa đó. 玛丽

嗯。走吧!

Ēn. Zǒu ba!

Ừm. Đi thôi!

(进去办理手续)

(Vào trong làm thủ tục)

小兰

给你行李。拿好,准备海关检查。

Gěi nǐ xínglǐ. Ná hǎo, zhǔnbèi hǎiguān jiǎnchá.

Hành lý của cậu đây. Cầm cẩn thận rồi chuẩn bị kiểm tra hải quan. 张丽英

一路上多保重!

Yī lùshàng duō bǎozhòng!

张东

希望你常跟我们联系!

Xīwàng nǐ cháng gēn wǒmen liánxì!

Hy vọng cậu sẽ thường xuyên liên lạc với chúng tớ. 小兰

你可别把我们忘了。

Nǐ kě bié bǎ wǒmen wàngle.

玛丽

不会的。我到了那儿就给你们打电话。

Bù huì de. Wǒ dàole nàr jiù gěi nǐmen dǎ diànhuà.

Không đâu mà. Tớ đến nơi sẽ gọi điện ngay cho các cậu. 张东

问候你全家人。

Wènhòu nǐ quánjiā rén.

小兰

问安妮小姐好。祝你一路平安!

Wèn ānnī xiǎojiě hǎo. Zhù nǐ yīlù píng’ān!

Hỏi thăm chị Annie giúp tớ. Chúc cậu thượng lộ bình an. 玛丽

再见了!

Zàijiànle!

Tạm biệt! 张东

再见!

Zàijiàn!

Tạm biệt!

CÂU CHỬI TIẾNG TRUNG

ĐỒ ĂN SÁNG TRONG TIẾNG TRUNG

TỰ HỌC TIẾNG TRUNG QUA THÀNH NGỮ HAY (PHẦN 1)

HỌ NGƯỜI VIỆT NAM TRONG TIẾNG TRUNG QUỐC  

Cập nhật thông tin chi tiết về Mẫu Câu Mắng Chửi Trong Tiếng Trung trên website Dtdecopark.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!