Xu Hướng 3/2024 # Những Câu Nói Hay Bằng Tiếng Hàn Phần I — Blog Tiếng Hàn # Top 8 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Những Câu Nói Hay Bằng Tiếng Hàn Phần I — Blog Tiếng Hàn được cập nhật mới nhất tháng 3 năm 2024 trên website Dtdecopark.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Những câu nói hay bằng tiếng Hàn 

Bạn luôn muốn tìm cho mình một câu nói tiếng Hàn hay nhất về cuộc sống mà bạn cảm thấy tâm đắc nhưng lại đau đầu đi tìm, gom nhặt mỗi nơi một chút ít châm ngôn hay? 

1. 작은 기회로부터 종종 위대한 업적이 시작된다.

Thành tựu tuyệt vời thường bắt đầu từ những cơ hội nhỏ.

작은 기회: Cơ hội nhỏ

종종( phó từ ): Đôi khi, thường 

업적: Sự nghiệp, thành tựu, thành tích

위대하다: Vĩ đại, tuyệt vời

시작되다: Được bắt đầu

[Ngữ pháp] Danh từ + (으)로부터: “từ”

2. 웃음 없는 하루는 낭비한 하루다.

Một ngày không có tiếng cười là một ngày lãng phí.

[Ngữ pháp] Danh từ + (이)다: “là”

Dạng văn nghị luận, bài nghiên cứu, bài báo thì chúng ta viết dưới dạng ㄴ/는다) (학생이다, 예의다, 예의이다)

Nếu phía trước dùng với danh từ thì sử dụng dạng ‘(이)다’.

여기는 우리 학교(이)다.

Đây là trường chúng tôi

나는 한국 대학교 학생이다.

Tôi là sinh viên đại học Hàn Quốc.

3. 현명한 자는 적으로 부터 많은 것을 배운다. [아리스토파네스]

Người khôn ngoan học hỏi rất nhiều từ kẻ thù. 

4. 상황은 비관적으로 생각할 때에만 비관적으로 된다.  [빌리 브란트]

Mọi thứ chỉ trở nên bi quan khi bạn suy nghĩ bi quan. [Billy Brandt]

5. 일이 즐거움이면 인생은 낙원이다. 일이 의무이면 인생은 지옥이다.

“Nếu công việc là niềm vui thì cuộc sống là thiên đường. Nếu công việc là nghĩa vụ thì cuộc sống là địa ngục.” -M. Gorky-

6. 꿈의 세계에서 사는 사람들이 있다. 현실을 직시하는 사람들이 있다. 그리고 꿈을 현실로 바꾸는 사람들이 있다. -더글러스 에버렛

Có những người sống trong thế giới của sự mộng mơ. Có những người phải đối mặt với hiện thực. Và có những người biến giấc mơ thành hiện thực. -Doumund Everett

7. 고개 숙이지 마십시오. 세상을 똑바로 정면으로 바라보십시오. -헬렌 켈러

Đừng cúi đầu. Nhìn thẳng vào thế giới. -Helen Keller

8. 하루 종일 피곤해도 집에만 오면 마음이 편안해진다! 

Cả ngày mệt mỏi về đến nhà là thấy bình yên! 

하루 종일: Cả ngày

피곤하다:  Mệt mỏi, mệt nhọc

마음: Tấm lòng, tâm hồn

편안하다: Thoải mái, bình yên 

Chúc cho bạn sớm thành công chinh phục tiếng Hàn. 

Hãy theo dõi trang Facebook để cập nhật thêm nhiều thông tin: Tiếng Hàn MISO 

Những Câu Nói Hay Bằng Tiếng Hàn Về Cuộc Sống — Blog Tiếng Hàn

Bạn luôn muốn tìm cho mình một câu nói tiếng Hàn hay nhất về cuộc sống mà bạn cảm thấy tâm đắc nhưng lại đau đầu đi tìm, gom nhặt mỗi nơi một chút ít châm ngôn hay? 

Những

câu nói hay

bằng tiếng Hàn

1. Luôn tồn tại ngoại lệ cho mọi nguyên tắc

모든 규칙에는 예외가 존재한다.

2. Cho dù tất cả những thứ khác mất đi thì tương lai vẫn còn. 

다른 모든 것을 잃어 버리더라도 미래는 아직도 남아있다.

3. Với thế giới bạn là người bình thường, nhưng với một người nào đó bạn là toàn bộ thế giới của họ. 

세상 사람들에게 당신은 평범한 한 사람 일 수 있지만, 어떤 사람에게 당신은 이 세상의 전부일 수도 있다. 

4. Giá trị của đồng tiền nằm ở cách tiêu. Giá trị con người nằm ở cách yêu và cách sống.

돈의 가치는 쓰는 방법에 달려 있고, 사람의 가치는 사랑하는 방법과 사는 방법에 달려 있다.

5. Nếu bạn xuất sắc hơn người khác một chút, người khác sẽ ghen tị với bạn. Còn nếu bạn xuất sắc hơn rất nhiều, người khác sẽ hâm mộ bạn. Đây chính là điểm khác biệt. 

남들보다 조금만 실력이 뛰어나다면 그 사람에게 샘을 낼 것이고, 수 많은 사람보다 아주 뛰어난 실력을 갖추면 다른 사람이 존경할 것이다. 그게 바로 특징이다.

6. Bí quyết của thành công là không thay đổi mục đích/ Kiên trì là mẹ thành công.

성공하는 비결은 목적을 바꾸지 않는것이다.

7. Hạnh phúc bao giờ cũng là giá trị của sự nỗ lực.

행복이란 어느 때나 노력의 대가이다.

8. Càng vĩ đại thì càng phải khiêm tốn.

사람이 훌륭할수록 더 더욱 겸손해야한다.

9. Nếu muốn có kết quả tốt, chắc chắn phải nỗ lực gấp nhiều lần người khác.

좋은 결과를 얻으려면 반드시 남보다 더 노력을 들여야 한다.

10. Chỉ khi bạn khao khát thành công bạn mới có thể thành công. 

성공을 갈망할 때만 성공할 수 있다.

Từ mới:

돈: tiền

가치: giá trị 

돈을 쓰다: tiêu tiền

방법: cách, phương pháp 

규칙: nguyên tắc

존재하다: tồn tại 

예외: ngoại lệ 

잃어 버리다: mất 

미래: tương lai

아직도 남아있다: vẫn còn 

세상: thế giới

평범하다: bình thường

전부: toàn bộ 

Chúc cho bạn sớm thành công chinh phục tiếng Hàn. 

Hãy theo dõi trang Facebook để cập nhật thêm nhiều thông tin: Tiếng Hàn MISO 

Những Câu Nói Hay Bằng Tiếng Hàn Quốc

1. Tan chảy với những câu nói tỏ tình hay, ngọt ngào và đầy lãng mạn

1. 하루 종일 용 당신이 안전하고 행복한 유지하기 위해, 성실과 포장 관리와 함께 묶여과기도로 밀봉 좋은 아침 내 간단한 선물 받기! 주의! Hãy nhận một món quà đơn giản của anh vào mỗi buổi sáng, nó được bao bọc bởi sự chân thành, được buộc lại bằng sự quan tâm và được gắn vào với lời cầu xin cho em được bình yên và hạnh phúc mỗi ngày!

2. 세계에, 당신은 불행하게도 한 사람이. 그러나 나에게, 당신은 세계이다. Với thế giới, anh có lẽ chỉ là 1 người bình thường. Nhưng với em, anh là cả thế giới

3. 나는 당신에게 영원히 보유 할 수 있습니다. Anh sẽ ôm em mãi.

Những câu nói hay bằng tiếng Hàn Quốc

4. 나는 당신이 나를 이런 식으로 느낄 수있는 유일한 사람이기 때문에, 당신의 인생 웹 사이트를 완료 한 싶어요. Anh muốn là người khiến cuộc đời em trọn vẹn, vì chính em làm anh cảm thấy như vậy.

5. 그들은 사진 내가 당신을 볼 1,000 단어 KHI 지시라고하지만 내가 볼 모두 세 단어입니다 … 당신이 나 … 사랑. Người ta nói một bức ảnh có thể nói lên ngàn lời, nhưng khi nhìn vào ảnh em, anh chỉ thấy có 3 chữ: Anh…Yêu…Em.

6. 나는 모든 전에 사람에 대해이 방법을 느꼈다 적이 없다. Chưa từng ai mang lại cho anh cảm giác này.

7. 나는 천 그냥 당신에게 꽉 해양를 개최 교차합니다. 내가 올라갈 것 천 산 단지 당신과 함께 매일 밤이 될 수 있습니다. 달링 난 당신이 너무 그리워. Anh sẽ vượt nghìn trùng đại dương chỉ để ôm em thật chặt. Anh sẽ leo nghìn ngọn núi chỉ được để cạnh em mỗi đêm. Người yêu ơi, anh nhớ em rất nhiều.

8. 당신은 내 유일한 있습니다. Em là một là riêng là duy nhất.

9. 당신의 가장 어두운 시간에, 기분이 뭔가 무서워 KHI, 그냥 기억 : 나는 항상 내가 더 천사 해요, 당신을 위해 여기있을거야 내가 운명을 변경할 수 있지만이기 때문에 내가 당신을 위해 아무것도 CUA 것 VI 내 친구. Trong thời khắc u ám nhất, khi mà em sợ hãi điều gì đó, hãy nhớ rằng anh luôn ở bên em. Anh không phải là thiên thần và anh không thể thay đổi được số mệnh của em nhưng anh sẽ làm mọi điều cho em bởi vì em là một phần của anh.

10. 내가 알파벳을 바꿀 수 있다면, 함께 U와 I를 넣어 것입니다. Nếu anh có thể thay đổi bảng chữ cái, anh sẽ đặt em (U) và anh (I) bên cạnh nhau.

11. 나는 당신의 마음을 잡고 하나가되고 싶어요. Anh muốn là người duy nhất nắm giữ trái tim em.

12. 당신이 나와 함께있을 수 에버 공동으로 나는 놀라운 같은 사람을 믿을 수 없습니다. Anh không thể tin rằng mình có một người tuyệt vời như em ở bên.

13. 오늘 좋아 보인다. 어떻게 아셨어요? 당신은 훌륭한 매일보고 있기 때문이다. Hôm nay trông em tuyệt lắm. Làm sao anh biết ư? Bởi vì ngày nào trông em cũng rất tuyệt vời.

14. 난 당신을받을 자격이 좋은 무슨 짓을했는지 몰랐어요. Anh không biết mình đã làm gì tốt đẹp để xứng đáng có em.

15. 그것은 다시보고 아파 … 당신은 미리보고 무서워 때 … 옆에 봐. 난 항상 당신을 위해 거기있을거야. Nếu em thấy đau khi nhìn lại phía sau… và em sợ phải nhìn về phía trước… Hãy nhìn sang bên cạnh. Anh luôn ở đây bên em.

Những câu giao tiếp thông thường của tiếng Hàn Quốc

2. Những câu nói hay bằng tiếng Hàn Quốc hàng ngày hay, ý nghĩa

1. 신용이 없으면 아무것도 못한다 Mất uy tín thì chẳng làm được gì nữa cả./ Một lần bất tín, vạn lần bất tin

2. 부자 되려면 샐리러맨을 거치게 하라 Muốn làm người giàu, hãy làm người làm công ăn lương trước

3. 성공하는 비결은 목적을 바꾸지 않는것이다. Bí quyết của thành công là không thay đổi mục đích/ Kiên trì là mẹ thành công.

4. 우리가 서슴없이 맞서지 않는 것은 우리 뒷통수를 치고 들어오는 것과 같은 것이다. Những cái gì chúng ta không đứng ra để xử lý nó trước mặt, nó sẽ đánh chúng ta sau lưng/ Nhổ cỏ phải nhổ tận gốc

5. 사람을 믿으라 돈을 믿지 말라 Hãy tin người, đừng tin tiền.

6. 행복이란 어느 때나 노력의 대가이다. Hạnh phúc bao giờ cũng là giá trị của sự nỗ lực.

7. 열정적이지 못하면 하지 않는 것이 좋다 Không nhiệt huyết, thì thôi đừng làm hay hơn

Giao tiếp tiếng Hàn bằng những câu nói hàng ngày đơn giản

3. Tuyển tập các câu danh ngôn hay Hàn Quốc

1.성격이 운명이다. [seong-gyeog-i unmyeong-ida] Tính cách là vận mệnh/ Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời.

2. 성공하는 비결은 목적을 바꾸지 않는것이다. [seong-gonghaneun bigyeol-eun mogjeog-eul bakkuji anhneungeos-ida] Bí quyết của thành công là không thay đổi mục đích/ Kiên trì là mẹ thành công.

3.사람을 믿으라 돈을 믿지 말라 [salam-eul mid-eula don-eul midji malla] Hãy tin người, đừng tin tiền.

4. 기회는 눈뜬 자한테 열린다 [gihoeneun nuntteun jahante yeollinda] Cơ hội chỉ đến với người mở mắt./ Cơ hội đến với ai biết nắm bắt nó.

5. 낙관으로 살자 비관해봐야 소용이 없다 [naggwan-eulo salja bigwanhaebwaya soyong-i eobsda] Sống lạc quan đi, bi quan thì có được gì.

6. 신용이 없으면 아무것도 못한다 [sin-yong-i eobs-eumyeon amugeosdo moshanda] Mất uy tín thì chẳng làm được gì nữa cả./ Một lần bất tín, vạn lần bất tin

7. 행복이란 어느 때나 노력의 대가이다. [haengbog-ilan eoneu ttaena nolyeog-ui daegaida] Hạnh phúc bao giờ cũng là giá trị của sự nỗ lực

8. 우리가 서슴없이 맞서지 않는 것은 우리 뒷통수를 치고 들어오는 것과 같은 것이다. [uliga seoseum-eobs-i majseoji anhneun geos-eun uli dwistongsuleul chigo deul-eooneun geosgwa gat-eun geos-ida] Những cái gì chúng ta không đứng ra để xử lý nó trước mặt, nó sẽ đánh chúng ta sau lưng/ Nhổ cỏ phải nhổ tận gốc.

9. 사람이 훌륭할수록 더 더욱 겸손해야한다. [salam-i hullyunghalsulog deo deoug gyeomsonhaeyahanda] Người càng vĩ đại thì càng khiêm tốn.

10. 부지런함은 1위 원칙이다. [bujileonham-eun 1wi wonchig-ida] Cần cù là nguyên tắc số 1

11. 자기가 하는 일을 잘 파악하라. 일에 통달하라. 일에 끌려다니지 말고 일을끌고 다녀라 [jagiga haneun il-eul jal paaghala. il-e tongdalhala. il-e kkeullyeodaniji malgo il-eulkkeulgo danyeola] Hãy nắm vững công việc mình làm, hãy thông thạo công việc,đừng để công việc lôi kéo, hãy lôi kéo công việc.

12. 시 냇물이 얕아도 깊은 것으로 각하고건라. [si naesmul-i yat-ado gip-eun geos-eulo gaghagogeonla] Dòng nước suối dù có cạn bạn cũng phải nghĩ là sâu mà bước qua/ Cẩn tắc vô áy náy.

13. 재 빨리 듣고 천천히 말하고 화는 늦추어라. [jae ppalli deudgo cheoncheonhi malhago hwaneun neujchueola] Hãy nghe cho nhanh, nói cho chậm và đừng nóng vội.

14. 말 할 것이 가장 적을것 같은 사람이, 가장 말이 많다. [mal hal geos-i gajang jeog-eulgeos gat-eun salam-i, gajang mal-i manhda] Người có vẻ nói ít, thường lại là người nói nhiều nhất.

15. 할 일이 많지 않으면, 여가를 제대로 즐길 수 없다. [hal il-i manhji anh-eumyeon, yeogaleul jedaelo jeulgil su eobsda] Không có nhiều việc để làm thì không thể tận hưởng được sự vui vẻ của những lúc rỗi rãi.

Chúc Tết Bằng Tiếng Hàn Quốc, Lời Chúc Tết Bằng Tiếng Hàn Hay Nhất

Ảnh minh họa chúc tết tiếng hàn quốc

-Lời chúc mừng năm mới người Hàn hay chúc nhất là

새해 복 많이 받으세요

Trong đó, 새해 là năm mới, 복 là phúc. Câu này tương tự như câu :”Chúc năm mới an khang, thịnh vượng” của người Việt.

Ngoài ra còn một số câu chúc khác như:

.새해에는 항상 좋은 일만 가득하시길 바라며 새해 복 많이 받으세요.Chúc nămg mới an khang, thịnh vượng, mọi việc thuận lợi!

· 새해에는 늘 건강하시고 즐거운 일만 가득하길 기원합니다.Chúc năm mới khỏe mạnh, nhiều điều vui vẻ

· 새해 복 많이 받으시고 행복한 일만 가득한 한 해 되세요.Chúc năm mới an khang, hạnh phúc

· 새해에는 더욱 건강하고 좋은 일 가득하시길 바랍니다.Chúc năm mới khỏe mạnh, nhiều điều may mắn

· 새해에는 늘 행복과 사랑이 가득한 기분 좋은 한 해 되시기를 기원합니다.Chúc năm mới ngập tràn niềm vui, dồi dào sức khỏe, tình yêu

· 새해에는 계획하시고 바라시는 일 이루는 한 해 되시길 간절히 바랍니다.Chúc năm mới thành công với những dự định đề ra

· 2024년에는 새로운 희망과 행복들이 가득한 한 해 되시길 바랍니다.Chúc năm mới, nhiều hạnh phúc và hy vọng mới

· 2024년 소망하는 모든 일들이 풍성한 결실을 맺기를 기원합니다.Chúc năm mới an khang, vạn sự như ý

· 2024년 새해 가족 모두 화목하시고 건강하시길 기원합니다.Chúc cả gia đình năm mới khỏe mạnh, thuận hòa

· 2024년에는 언제나 웃음과 행복, 사랑이 가득한 한 해 되시기를 기원합니다.Chúc năm mới luôn ngập tràn tiếng cười, tình yêu

· 2024년 새해 이루고자 하시는 일을 모두 성취하시는 한 해가 되기를 바랍니다.Chúc năm mới đạt được nhiều thành công, thực hiện được mọi ước mơ

· 2024년 새해를 맞이하여 행운과 평안이 가득하기를 기원합니다.Chúc năm mới bình an, may mắn

새해 복 많이 받으세요: Những lời chúc tốt đẹp nhất cho năm mới hạnh phúc.

새해 모두들 충분히, 충분한 유일한 희망 : 해피 충분히 영혼의 달콤한 유지합니다. 항상 자신의 탄력성 유지에 충분한 도전한다. 늦게서야 진짜 남자가 자신의 문제를 참조하십시오. 그냥 충분히 행복해서 볼 수 있도록 노력하겠습니다. 그녀를 영원히 실패 충분히 겸손했다. 성공 충분히 열을 마음을 영원히 간직하겠다. 친구 외로운 느낌을 줄이기 위해 충분합니다. 이정도로도 생명의 요구를 충족시키기 말해. 충분한 열정 즐거운에서 기다 리세요. 충분한 믿음을 절망 우울 짓거리를 할 때.

Năm mới chúc mọi người vừa đủ, vừa đủ thôi: Vừa đủ HẠNH PHÚC để giữ tâm hồn được ngọt ngào. Vừa đủ THỬ THÁCH để giữ mình luôn kiên cường. Vừa đủ MUỘN PHIỀN để thấy mình thật sự là một con người. Vừa đủ HY VỌNG để thấy mình hạnh phúc. Vừa đủ THẤT BẠI để giữ mình mãi khiêm nhường. Vừa đủ THÀNH CÔNG để giữ mình mãi nhiệt tâm. Vừa đủ BẠN BÈ để bớt cảm giác cô đơn. Vừa đủ VẬT CHẤT để đáp ứng các nhu cầu cuộc sống. Vừa đủ NHIỆT TÌNH để có thể chờ đợi trong hân hoan. Vừa đủ NIỀM TIN để xua tan thất vọng mỗi khi chán nản.

새해 복 많이 받으십시오- se he / bôk /man nhi/ bạt tư síp si ô (Chúc năm mới được nhiều phúc lành)

– 새해에 늘 건강하시고 소원 성취하시기를 바랍니다- se he e/ nưl / kon kang ha si kô / sô won song chuy ha si ki rưl / ba ram nhi ta( chúc năm mới sức khoẻ và thành đạt mọi ước nguyện)

– 새해에 부자 되세요 – se he e/ bu cha /thuê sê yô ( Chúc năm mới phát tài)

– 새해에 모든 사업에 성공하십시오- se he e/ mô tưn sa op e/ song kông ha sip si ô ( chúc năm mới thành công trong mọi công việc )

새해- se he : năm mới

새해 복 많이 받으세요. chúc mừng năm mới

돈 많이 벌고 번창하세요 làm ăn phát tài

노란 매화꽃 : hoa mai vàng

Câu chúc tết này rất hợp cho những thầy/cô đã từng dạy bạn.Các bạn tham khảo nha^^ 항상 행복한 일들만이 넘치는 아름다운 새해가 되시길 기원합니다.

안녕하세요? 점점 추워지는 날씨에 건강은 괜찮으신지요? 그간 많은 도움을 주신 선생님께 인사 드립니다. 찾아 뵙고 인사를 드려야 할 줄은 알지만 서면으로나마 인사 드리게 된 점 너그러이 양해해 주시리라 생각합니다. 2013년 한 해에도 댁내 두루 평안 하시길 바라오며 새해에는

Chào thầy/côThời tiết đang ngày một lạnh dần sức khoẻ của thầy/cô thế nào ạ?Em xin cảm ơn vì trong thời gian đó thầy/cô đã giúp đỡ em rất nhiều.Mong thầy thông cảm cho vì em đã viết thư đáng ra em phải đến trực tiếp chào thầy/cô .Em chúc gia đình thầy/cô luôn bình an trong năm 2013 và một năm mới tốt đẹp tràn ngập hạnh phúc.

새해 복 많이 받으세요

지난해보다 더더 건강하셔야 되구요

지난해보다 더더 행복하셔야되구요

지난해보다 더더 부자되세요

Tạm dịch:

Nhưng lời chúc tốt đẹp cho năm mới hạnh phúc. Chúc khỏe mạnh hơn so với năm ngoái,Hạnh phúc hơn so với năm ngoái, và là người giàu có hơn so với năm ngoái.

Theo TTHN

Stt Tiếng Hàn Hay – Những Câu Nói Tiếng Hàn Hay Về Cuộc Sống

Tổng hợp stt tiếng Hàn hay, tập hợp những câu nói tiếng Hàn hay về cuộc sống, tình yêu và một số lời chúc.

Bạn đang tìm kiếm những câu nói bằng tiếng Hàn với chủ đề stt cuộc sống, tình yêu, những lời chào, câu nỏi thông dụng,… thì đã xem đúng rồi đấy. Ngay sau đây là bài viết những câu nói tiếng Hàn hay bạn có thể dùng làm stt tiếng Hàn được Huyền Bùi tìm kiếm và tổng hợp được, mời các bạn xem chi tiết sau:

Những câu stt tiếng Hàn hay nhất về cuộc sống, tình yêu

Dưới đây là những stt tiếng Hàn hay có hướng dẫn cách đọc và bản dịch cho các bạn tham khảo:

1 . Tiếng Hàn: 어두운 세상에 제 빛 이 되어 줘서 고마워요 Cách đọc: (Eo-duwoon saesang-ae jae bi-ji dweseo go-mawo yo) Dịch: Cảm ơn vì đã trở thành ánh sáng trong cái thế giới tối tăm này.

2. Tiếng Hàn: 조심 해서 가요! Cách đọc: (Joshim haeseo kayo) Dịch: Về nhà an toàn nhé!

3. Tiếng Hàn: 낙관으로 살자 비관해봐야 소용이 없다 Cách đọc: (naggwan-eulo salja bigwanhaebwaya soyong-i eobsda) Dịch: Hãy sống một cách lạc quan, bi quan thực chẳng được gì.

4. Tiếng Hàn: 스스로 즐겁지 않으면 남을 즐겁게 해줄수없다 Dịch: Mình không vui thì không bao giờ làm người khác vui được.

5. Tiếng Hàn: 항상 생각 하고 있어요 Cách đọc: (hangsang saeng-gak ha-go it-seo yo) Dịch: Mình luôn nghĩ về cậu.

6. Tiếng Hàn: 오늘 컨디션 어때요? Cách đọc: (Oneul kheondiseon ottaeyo?) Dịch: Hôm nay cậu cảm thấy thế nào?

7. Tiếng Hàn: 신용이 없으면 아무것도 못한다 Cách đọc: (sin-yong-i eobs-eumyeon amugeosdo moshanda) Dịch: Một lần bất tín thì vạn lần bất tin.

8. Tiếng Hàn: 굿모닝! Cách đọc: (Good Morning) Dịch: Chào buổi sáng!

9. Tiếng Hàn: 피곤해 보여요 Cách đọc: (Pigonhae boyeoyo) Dịch: Trông cậu mệt mỏi quá.

10. Tiếng Hàn: 우리가 서슴없이 맞서지 않는 것은 우리 뒷통수를 치고 들어오는 것과 같은 것이다. Cách đọc: (uliga seoseum-eobs-i majseoji anhneun geos-eun uli dwistongsuleul chigo deul-eooneun geosgwa gat-eun geos-ida) Dịch: Phải xử lý trước mặt nếu không nó sẽ đánh sau lưng mình.

11. Tiếng Hàn: 일찍 자요! Cách đọc: (Il-jjik jayo) Dịch: Ngủ sớm đi nhé!

12. Tiếng Hàn: 좋은 음악 만들어 줘서 고마워요 Cách đọc: (Joh-eun eum-ak maldeul-eo go-mawo yo) Cảm ơn vì đã tạo ra thứ âm nhạc tuyệt vời.

13. Tiếng Hàn: 보고 싶어요! Cách đọc: (Bogo sip-peo yo) Dịch: Mình nhớ cậu.

14. Tiếng Hàn: 행동한다해서 반드시 행복해지는 것은 아나지만 행동없이는 행복이 없다. Cách đọc: (haengdong handa haeseo bandeusi haengboghan neun geos-eun anajiman haengdong-eobs-ineun haengbog-i eobsda.) Dịch: Không phải cứ hành động thì sẽ được hạnh phúc, nhưng nếu không hành động chắc chắn chúng ta không có hạnh phúc.

15. Tiếng Hàn: 제 사랑 을 말로 다 표현할 수가 없어요 Cách đọc: (Jae sarang-eul mal-ro da pyohyun hal-su ka eobseo yo) Dịch: Mọi từ ngữ đều không thể diễn tả hết được tình cảm của mình dành cho cậu.

16. Tiếng Hàn: 사람이 훌륭할수록 더 더욱 겸손해야한다. Cách đọc: (salam-i hullyunghalsulog deo deoug gyeomsonhaeyahanda.) Dịch: Càng vĩ đại thì càng phải khiêm tốn.

17. 굿나잇!: hay 굿밤! Cách đọc: (Gutnai – Gutbam) Dịch: Chúc ngủ ngon!

18. Tiếng Hàn: 자기가 하는 일을 잘 파악하라.일에 통달하라. 일에 끌려다니지 말고 일을끌고 다녀라 Cách đọc: (jagiga haneun il-eul jal paaghala. il-e tongdalhala. il-e kkeullyeodaniji malgo il-eulkkeulgo danyeola) Dịch: Hãy nắm vững công việc, hãy thông thạo công việc, đừng để công việc lôi kéo, chính mình hãy lôi kéo công việc.

19. Tiếng Hàn: 푹 쉬어 요 Cách đọc: (Puk suy-eoyo) Dịch: Hãy nghỉ ngơi nhiều vào nhé.

20. Tiếng Hàn: 시 냇물이 얕아도 깊은 것으로 각하고건라. Cách đọc: (si naesmul-i yat-ado gip-eun geos-eulo gaghagogeonla) Dịch: Dòng nước dù có cạn cũng phải nghĩ là sâu để bước qua.

Xem thêm: 116 Danh Ngôn Tình Yêu Hay Nhất

21. Tiếng Hàn: 밥 굶지 마세요 Cách đọc: (Bab kum-ji masaeyo) Dịch: Đừng tự bỏ đói bản thân nhé.

22. Tiếng Hàn: 힘 이 되어 줘서 고마워요 Cách đọc: (Him-i dwe-eo jwua-seo go-mawo yo) Dịch: Cảm ơn vì đã tiếp thêm sức mạnh cho mình.

23. Tiếng Hàn: 재 빨리 듣고 천천히 말하고 화는 늦추어라. Cách đọc: (jae ppalli deudgo cheoncheonhi malhago hwaneun neujchueola.) Dịch: Hãy nghe cho nhanh, nói cho chậm và chớ đừng nóng vội.

24. Tiếng Hàn: 맛있는 거 많이 먹어요 Cách đọc: (Massit-neun geo manni meok-eoyo) Dịch: Hãy ăn thật nhiều món ngon nhé!

25. Tiếng Hàn: 말 할 것이 가장 적을것 같은 사람이, 가장 말이 많다. Cách đọc: (mal hal geos-i gajang jeog-eulgeos gat-eun salam-i, gajang mal-i manhda.) Dịch: Người có vẻ ngoài ít nói, thường lại là người nói rất nhiều.

26. Tiếng Hàn: 녹화 잘 했어요? Cách đọc: (Nokhwa jal haes-seoyo?) Dịch: Buổi ghi hình thế nào rồi?

27. Tiếng Hàn: 할 일이 많지 않으면, 여가를 제대로 즐길 수 없다. Cách đọc: (hal il-i manhji anh-eumyeon, yeogaleul jedaelo jeulgil su eobsda.) Dịch: Hãy tận hưởng những giây phút của sự rảnh rỗi.

28. Tiếng Hàn: 좋은 아침 이에요! Cách đọc: (Joheun ajjim aeyo) Dịch: Hôm nay là một ngày tốt lành!

29. Tiếng Hàn: 좋은 결과를 얻으려면 반드시 남보다 더 노력을 들여야 한다 Cách đọc: (joh-eun gyeolgwaleul eod-eulyeomyeon bandeusi namboda deo nolyeog-eul deul-yeoya handa) Nếu muốn có kết quả tốt, chắc chắn phải nỗ lực gấp nhiều lần người khác.

30. Tiếng Hàn 녹음 잘 했어요? Cách đọc: (Nokeum jal haes-seoyo?) Buổi ghi âm thế nào rồi?

31. Tiếng Hàn: 어제 잘 잤 어요? Cách đọc: (Eochae jal jatsso?) Dịch: Tối qua cậu ngủ có ngon không?

32. Tiếng Hàn: 두번째 생각이늘 더 현명한 법이다. Cách đọc: (dubeonjjae saeng-gag-ineul deo hyeonmyeonghan beob-ida.) Dịch: Suy nghĩ lần 2 sẽ luôn sáng suốt hơn lần 1.

33. Tiếng Hàn: 너무 고마워요 Cách đọc: (Neomu go-mawo yo) Dịch: Cảm ơn cậu rất nhiều.

34. Tiếng Hàn: 그림이 걸려있는 방은 사상이 걸려 있는 방이다. Cách đọc: (geulim-i geollyeoissneun bang-eun sasang-i geollyeo issneun bang-ida.) Dịch: Phòng có treo một bức tranh tức là phòng đó có treo một tư tưởng.

35. Tiếng Hàn: 태어나 줘서 고마워요 Cách đọc: (Thae-eona jwa seo go-mawo yo) Dịch: Cảm ơn vì đã được sinh ra.

36. Tiếng Hàn: 목적이 그러면 언제든 실패할 것이다,목적이 옳다면 언제든 성공할 것이다 Cách đọc: (mogjeog-i geuleomyeon eonjedeun silpaehal geos-ida,mogjeog-i olhdamyeon eonjedeun seong-gonghal geos-ida) Dịch: Mục đích lệch lạc sẽ dẫn đến thất bại, mục đích đúng đắn thì bất cứ khi nào cũng có thể thành công.

37. Tiếng Hàn: 힘 이 되어 줘서 고마워요 Cách đọc: (Him-i dwe-eo jwua-seo go-mawo yo) Dịch: Cảm ơn vì đã tiếp thêm sức mạnh cho mình.

38. Tiếng Hàn: 열정이 있으면 꼭 만난다 Cách đọc: (yeoljeong-i iss-eumyeon kkog mannanda) Dịch: Nếu có đam mê thực sự chắc chắn sẽ thành công.

39. Tiếng Hàn: 제 눈엔 완벽 해요 Cách đọc: (Jae nun-aen wuanbaek haeyo) Dịch: Với mình cậu thật hoàn hảo.

40. Tiếng Hàn: 밤이란 바로 해가뜨기 직전에 가장 어두운 것이다. Cách đọc: (bam-ilan balo haegatteugi jigjeon-e gajang eoduun geos-ida.) Dịch: Đêm tối nhất là thời gian trước khi mặt trời mọc.

Xem thêm: Những Câu Nói Ngôn Tình Hay Nhất

41. Tiếng Hàn: 너무 잘 생겼 어요! Cách đọc: (Neomu jal saeng-kkyeot seo yo) Dịch: Cậu thật đẹp trai!

42. Tiếng Hàn: 한 가지가 거짓이면 모든 것이 거짓이 되고만다. Cách đọc: (han gajiga geojis-imyeon modeun geos-i geojis-i doegomanda.) Dịch: 1 lần gian dối vạn lần bất tin.

43. Tiếng Hàn: 너무 멋 있어서 심장 이 다 아파요 Cách đọc: (Neomu meot-sitseo-seo simchang-i da apa yo) Dịch: Cậu thật sự rất ngầu, nó khiến trái tim mình đau đớn.

44. Tiếng Hàn: 고생없이 얻는 것은없다. Cách đọc: (gosaeng-eobs-i eodneun geos-eun-eobsda.) Dịch: Không chịu vất vả thì sẽ không làm được gì.

45. Tiếng Hàn: 완전 사랑 해요! Cách đọc: (Wanjeon Saranghaeyo) Dịch: Mình yêu cậu rất nhiều!

46. Tiếng Hàn: 생각이 적을수록 말이 더많다. Cách đọc: (saeng-gag-i jeog-eulsulog mal-i deomanhda.) Dịch: Người suy nghĩ ít là người nói càng nhiều.

47. Tiếng Hàn: 언제나 제 마음 속에 있어요 Cách đọc: (Eonjaena jae ma-eum sok-ae it-seo yo) Dịch: Cậu lúc nào cũng hiện diện trong trái tim mình.

48. Tiếng Hàn: 말이 빠른사람들은 보통 생각이 느린사람들이다. Cách đọc: (mal-i ppaleun salamdeul-eun botong saeng-gag-i neul salamdeul-ida.) Dịch: Người nói quá nhanh là những người nghĩ chậm.

49. Tiếng Hàn: 용서하는 것은 좋은 일이나 잊어버리는 것이 가장 좋다. Cách đọc: (yongseohaneun geos-eun joh-eun il-ina ij-eobeolineun geos-i gajang johda.) Dịch: Tha thứ là việc làm tốt, nhưng quên luôn chính là điều tốt nhất.

50. Tiếng Hàn: 생일 축하 해요! Cách đọc: (Saeng-il jjukha hae yo) Dịch: Chúc mừng sinh nhật!

51. Tiếng Hàn: 자신이 행복하다고 생각하지 않는 한 누구도 행복하지 않다. Cách đọc: (jasin-i haengboghadago saeng-gaghaji anhneun han nugudo haengboghaji anhda.) Dịch: Cứ nghĩ mình đang không hạnh phúc thì sẽ chẳng bao giờ cảm thấy hạnh phúc.

52. Tiếng Hàn: 좋은 꿈 꾸 셨길 바라 요! Cách đọc: (Joheun kkum kku syeotgil balayo) Dịch: Hy vọng cậu đã có một giấc mơ đẹp!

53. Tiếng Hàn: 자유는 만물의 생명이다,평화는 인생의 행복이다 Cách đọc: (jayuneunmanmul-uisaengmyeong-ida,pyeonghwaneuninsaeng-uihaengbog-ida) Dịch: Tự do là sức sống của vạn vật, còn hòa bình là hạnh phúc của mọi người.

54. Tiếng Hàn: 오늘 컨디션 어때요? Cách đọc: (Oneul kheondiseon ottaeyo?) Dịch: Hôm nay cậu cảm thấy thế nào?

55. Tiếng Hàn: 심신을 함부로 굴리지 말고, 잘난체하지 말고, 말을 함부로 하지 말라 Cách đọc: (simsin-eul hambulo gulliji malgo, jalnanchehaji malgo, mal-eul hambulo haji malla) Dịch: Đừng khiến tinh thần và thể xác của bạn trở nên cẩu thả, đừng có tỏ ra vẻ tài giỏi và đừng có nói năng một cách thiếu suy nghĩ.

56. Tiếng Hàn: 오늘도 화이팅! Cách đọc: (Oneul do hwaiting) Dịch: Hôm nay cũng cố lên nhé!

57. Tiếng Hàn: 사람을 믿으라 돈을 믿지 말라 Cách đọc: (salam-eul mid-eula don-eul midji malla) Dịch: Hãy tin ở con người, đừng tin ở đồng tiền.

58. Tiếng Hàn: 힘내세요! Cách đọc: (Himnae saeyo) Dịch: Cố lên nhé!

59. Tiếng Hàn: 행복이란 어느 때나 노력의 대가이다. Cách đọc: (Haengbog-ilan eoneu ttaena nolyeog-ui daegaida.) Dịch: Hạnh phúc chính là giá trị tạo nên từ sự nỗ lực.

60. Tiếng Hàn: 새해 복 많이 받아요! Cách đọc: (Saehae bok manni bat-da yo) Dịch: Chúc mừng năm mới!

61. Tiếng Hàn: 좋은 하루 되세요! Cách đọc: (Joheun haru tue saeyo) Dịch: Chúc cậu một ngày mới tốt lành!

62. Tiếng Hàn: 성격이 운명이다 Cách đọc: (seong-gyeog-i unmyeong-ida) Dịch: Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời.

63. Tiếng Hàn: 수고 했어요! Cách đọc: (Sugo haesseoyo) Dịch: Hôm nay cậu đã làm việc chăm chỉ rồi!

64. Tiếng Hàn: 성공하는 비결은 목적을 바꾸지 않는것이다. Cách đọc: (seong-gonghaneun bigyeol-eun mogjeog-eul bakkuji anhneungeos-ida) Dịch: Bí quyết của thành công là vững vàng với mục đích.

65. Tiếng Hàn: 집 에 가서 쉬어 요 Cách đọc: (Jibae kaseo suyeoyo) Dịch: Hãy về nhà và nghỉ ngơi nhé.

66. Tiếng Hàn: 기회는 눈뜬 자한테 열린다 Cách đọc: (gihoeneun nuntteun jahante yeollinda) Dịch: Cơ hội sẽ đến với những ai biết cách nắm bắt.

Xem thêm: Những Câu STT Tiếng Anh Hay Nhiều Cung Bật Cảm Xúc

Với 66 những stt tiếng Hàn hay trên Huyền Bùi hy vọng sẽ làm vừa lòng bạn đọc, thích câu nói tiếng Hàn Quốc nào thì bạn copy câu đó thôi, những hãy đọc thật kỹ để lựa chọn status tiếng Hàn phù hợp với nhu cầu của mình nhé.

Những Câu Nói Hay Bằng Tiếng Hàn Về Cuộc Sống

Bạn luôn muốn tìm cho mình một câu nói tiếng Hàn hay nhất về cuộc sống mà bạn cảm thấy tâm đắc nhưng lại đau đầu đi tìm, gom nhặt mỗi nơi một chút ít châm ngôn hay?

1. Luôn tồn tại ngoại lệ cho mọi nguyên tắc

모든 규칙에는 예외가 존재한다.

2. Cho dù tất cả những thứ khác mất đi thì tương lai vẫn còn.

다른 모든 것을 잃어 버리더라도 미래는 아직도 남아있다.

3. Với thế giới bạn là người bình thường, nhưng với một người nào đó bạn là toàn bộ thế giới của họ.

세상 사람들에게 당신은 평범한 한 사람 일 수 있지만, 어떤 사람에게 당신은 이 세상의 전부일 수도 있다.

4. Giá trị của đồng tiền nằm ở cách tiêu. Giá trị con người nằm ở cách yêu và cách sống.

돈의 가치는 쓰는 방법에 달려 있고, 사람의 가치는 사랑하는 방법과 사는 방법에 달려 있다.

5. Nếu bạn xuất sắc hơn người khác một chút, người khác sẽ ghen tị với bạn. Còn nếu bạn xuất sắc hơn rất nhiều, người khác sẽ hâm mộ bạn. Đây chính là điểm khác biệt.

남들보다 조금만 실력이 뛰어나다면 그 사람에게 샘을 낼 것이고, 수 많은 사람보다 아주 뛰어난 실력을 갖추면 다른 사람이 존경할 것이다. 그게 바로 특징이다.

6. Bí quyết của thành công là không thay đổi mục đích/ Kiên trì là mẹ thành công.

성공하는 비결은 목적을 바꾸지 않는것이다.

7. Hạnh phúc bao giờ cũng là giá trị của sự nỗ lực.

행복이란 어느 때나 노력의 대가이다.

8. Càng vĩ đại thì càng phải khiêm tốn.

사람이 훌륭할수록 더 더욱 겸손해야한다.

9. Nếu muốn có kết quả tốt, chắc chắn phải nỗ lực gấp nhiều lần người khác.

좋은 결과를 얻으려면 반드시 남보다 더 노력을 들여야 한다.

10. Chỉ khi bạn khao khát thành công bạn mới có thể thành công.

성공을 갈망할 때만 성공할 수 있다.

돈을 쓰다: tiêu tiền

방법: cách, phương pháp

규칙: nguyên tắc

존재하다: tồn tại

미래: tương lai

아직도 남아있다: vẫn còn

평범하다: bình thường

Chúc cho bạn sớm thành công chinh phục tiếng Hàn.

Hãy theo dõi trang Facebook để cập nhật thêm nhiều thông tin: Tiếng Hàn MISO

Cập nhật thông tin chi tiết về Những Câu Nói Hay Bằng Tiếng Hàn Phần I — Blog Tiếng Hàn trên website Dtdecopark.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!