Lời Chúc Hay Trong Tiếng Anh / Top 4 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 2/2023 # Top View | Dtdecopark.edu.vn

Lời Chúc Trong Tiếng Tiếng Anh

+ Rồi Ê-sau hỏi: “Cha không dành lời chúc phước nào cho con sao?”.

+ Then he added: “Have you not reserved a blessing for me?”

jw2019

Tôi cũng muốn gửi lời chúc mừng đến cô dâu và chú rể.

I too would like to offer my congratulations to the bride and groom.

OpenSubtitles2018.v3

Hai bên chúc nhau những lời chúc tốt đẹp cho ngày lễ Giáng Sinh và năm mới.

Wishing everyone a very Happy Christmas & peaceful New Year.

WikiMatrix

Ông không cần lời chúc của tôi đâu.

You don’t need my prayers.

OpenSubtitles2018.v3

… lời chúc tốt lành nhất.

Let’s go, move it!

OpenSubtitles2018.v3

Giờ tới lượt Thiên Thanh gửi tới lời chúc phúc cho Thiên Bạch.

It’s Tianqing’s turn to extend his wishes to Tianbai.

OpenSubtitles2018.v3

Ngay cả những lời chúc phước của các thầy tế lễ cũng trở thành lời rủa sả.

Even the blessings the priests uttered would turn out to be a curse.

jw2019

Tại sao Gia-cốp, chứ không phải Ê-sau, nhận được lời chúc phước?

Why did Jacob receive a blessing instead of Esau?

jw2019

Trong sinh nhật lần thứ 116, Morano nhận được lời chúc mừng của Giáo hoàng Phanxicô.

On her 116th birthday, Morano received congratulations from Pope Francis.

WikiMatrix

Gửi tặng vài lời chúc cho em cậu đi.

Offer some wishes to your brother.

OpenSubtitles2018.v3

Xin hãy nhận nơi đây lời chúc mừng chân thành của tôi, thưa Nguyên Soái.

Please accept my most sincere congratulations, Marshall.

OpenSubtitles2018.v3

Nghĩ tới những lời chúc tụng, ăn mừng mà xem.

Can you imagine the celebrations?

OpenSubtitles2018.v3

Tôi tin những lời chúc tụng là rất xứng đáng, thưa cô Watson.

I believe congratulations are in order, Mrs. Watson.

OpenSubtitles2018.v3

Tràn ngập tình yêu và lời chúc tốt lành từ Cam. ”

Oodles of love and heaps of good wishes from Cam. “

OpenSubtitles2018.v3

Quà và những lời chúc mừng đang bay tới.

Gifts and congratulations are already coming in.

OpenSubtitles2018.v3

Từ một cái miệng có thể phát ra cả lời chúc tụng lẫn lời nguyền rủa (James 3:9-10).

The tongue can be a source of both blessing and curse (James 3:9–10).

Literature

Xin gởi lời chúc tụng của chúng tôi đến người tổ chức”.

Please give our regards to whoever is in charge.”

jw2019

+ 10 Cùng một cái miệng mà ra lời chúc tụng lẫn lời rủa sả.

+ 10 Out of the same mouth come blessing and cursing.

jw2019

Tôi, Phao-lô, chính tay tôi viết lời chúc này.

I, Paul, write this greeting with my own hand.

WikiMatrix

Hãy để dành lời chúc đó cho phụ thân cậu.

Save such wishes for your father.

OpenSubtitles2018.v3

Cha gởi lời chúc mừng.

Father sends greetings.

OpenSubtitles2018.v3

Gửi đến các bạn những lời chúc tốt đẹp,

With every good wish,

jw2019

+ Nó đã đoạt quyền trưởng nam của con,+ nay lại giành cả lời chúc phước của con nữa!”.

+ My birthright he has already taken,+ and now he has taken my blessing!”

jw2019

Gửi đến các anh chị với tình yêu thương và lời chúc tốt lành.

With much love and every good wish,

jw2019

Lời chúc may mắn… của Mya.

It’s good luck… from Mya.

OpenSubtitles2018.v3

Chúc Tết Bằng Tiếng Anh, Lời Chúc Tết Hay Bằng Tiếng Anh

Lời chúc Tết bằng tiếng Anh hay nhất

Ngoài những câu chúc Tết hay bằng tiếng Việt thì các bạn có thể lựa chọn thêm cho mình những câu chúc Tết bằng tiếng Anh để gửi đến những người thân, bạn bè của mình trong dịp Tết nguyên đán sắp tới nhé.

Những câu chúc Tết Canh Tý 2020 bằng tiếng Anh hay nhất

Nhân dịp chào mừng xuân Canh Tý đang đến, VnDoc xin được gửi đến các bạn một số lời chúc Tết bằng tiếng Anh hay nhất để các bạn cùng tham khảo. Mời các bạn tải các câu chúc Tết hay dưới đây về để cùng chúc bạn bè nhân dịp năm mới nhé.

Năm 2020 đang đến, bạn hãy chọn những lời chúc Tết hay và ý nghĩa bằng tiếng anh để gửi đi tình cảm chân thành và ấm áp nhất của mình tới những người bạn và người thân trong gia đình nhé.

Câu chúc Tết 2020 bằng Tiếng Anh

1. “In this New Year, I wish you achieve all your goals in life,

And get success at every step of life, enjoy a wonderful 2020.”

Trong năm mới này , tôi chúc bạn đạt được tất cả mục tiêu của mình trong cuộc sống,

Và có được thành công trong mọi chặng đường , tận hưởng một năm 2020 tuyệt vời . “

2. I wish that all your wishes are fulfilled this year… Happy new year.

Chúc bạn một năm mới đạt được tất cả những ước mơ của mình… Chúc mừng năm mới.

3. A new year, new start and way to go.Wish you successful and glorious.

Chúc bạn thành công và hạnh phúc với sự lựa chọn trong năm mới 2020.

4. “Forget the pains, sorrows, and sadness behind,

Let us welcome this New Year with big smile,

Wish you Happy New Year!”

Hãy quên đi những nỗi đau , điều buồn đau đằng sau , Chúng ta hãy đón năm mới này với nụ cười lớn , Chúc các bạn năm mới hạnh phúc ! “

5. “Hope the New sun of the New Year and the new moon of the New Year, Brings good fortune and great luck for you, Wish you Happy New Year!”

” Hy vọng mặt trời mới của năm mới và mặt trăng mới của năm mới ,

Mang lại may mắn và may mắn tuyệt vời cho bạn, Chúc các bạn năm mới hạnh phúc ! “

6. Wishing You A Year Filled With Great Joy Peace And Prosperity

Have A Wonderful Year Ahead Happy New Year!!!

Chúc bạn và gia đình năm mới đong đầy niềm vui, an lành hạnh phúc và thịnh vượng. Một năm rất tuyệt vời, Chúc mừng năm mới 2020.

7. “I Wish in this new year God gives You,

12 Month of Happiness,

52 Weeks of Fun,

365 Days Success,

8760 Hours Good Health,

52600 Minutes Good Luck,

3153600 Seconds of Joy…and that’s all!”

Một năm đong đầy hạnh phúc

Mười hai tháng dài vui vẻ

52 Tuần hạnh phúc

365 ngày thành công

8760 giờ sức khỏe

52600 phút may mắn

3153600 giây thú vị … và đó là tất cả tôi muốn chúc bạn.

8. Life is not the destination, it’s the journey. May you enjoy each day of your adventure. Happy New Year!

Cuộc sống không phải điểm đến mà là một cuộc hành trình. Chúc bạn tận hưởng mỗi ngày trong chuyến phiêu lưu của mình. Chúc mừng năm mới!

9. We may be far apart but you are always in my heart. May you have a healthy New Year!

Chúng ta có thể ở cách xa nhau nhưng cậu luôn ở trong trái tim tớ. Chúc cậu một năm mới dồi dào sức khỏe!

10. Cheers to a better life and a brighter future. Have a prosperous New Year!

Cầu chúc cho một cuộc sống mới tốt đẹp hơn và một tương lai tươi sáng hơn. Chúc mừng năm mới an khang thịnh vượng!

11. May all your wishes come true and a very happy New Year to you!

Chúc cho mọi ước nguyện của bạn đều trở thành hiện thực và một năm mới vui vẻ sẽ đến với bạn!

12. 365 days complete, 365 new days to go. I am writing a New Year’s resolution, how about you? May you have a wonderful New Year!

365 ngày đã qua, 365 ngày mới đang tới. Tôi đang viết những điều cần thực hiện trong năm mới, còn bạn thì sao? Chúc bạn một năm mới thật tuyệt vời!

13. May the new chapter of your life be even better than the last. Have a wonderful New Year!

Cầu chúc cho chương mới của cuộc đời bạn sẽ tốt đẹp hơn chương trước. Chúc bạn một năm mới thật tuyệt vời!

Những câu chúc mừng năm mới hay bằng tiếng Anh

1. Let my deep wishes always surround the wonderful journey of your life. I hope in the coming year you will have a good health and smooth sailing life. (Hãy để những lời chúc sâu lắng của tôi luôn ở bên cạnh cuộc sống tuyệt vời của bạn. Tôi hy vọng trong năm tới bạn luôn khỏe mạnh và thuận buồm xuôi gió trong công việc.)

2. Everything starts a new with the new year coming. May your new year be filled with the happinest things and yuor days with the bringtest promise. (Mọi thứ lại bắt đầu khi năm mới đang đến. Chúc bạn năm mới đầy hạnh phúc và những tháng đầy triển vọng và hạnh phúc nhất).

3. Everything as you wish it to be, milliard events dreamily, working as poetry, life is as Glad as music, consider money as garbage, consider argent as straw, loyalty with cooked rice, sharply cinnabar with rice noodle. (Vạn sự như ý, tỷ sự như mơ, làm việc như thơ, đời vui như nhạc, coi tiền như rác, coi bạc như rơm, chung thủy với cơm, sắc son với phở.)

4. This is another good beginning. May you be richly blessed with a succesfull new year. May my sincere blessing suround spendid travel of you life.( Mọi việc lại bắt đầu tốt đẹp. Chúc bạn thành công trong năm mới. Những lời chúc chân thành của tôi đến với cuộc sống huy hoàng của bạn).

5. The new year is coming soon, procession lucky that into a satieties home, cable presents beyond measure, gold and silver full of cabinet, host grow rich, the man-child female young senior, happy together…(Năm hết tết đến, rước hên vào nhà, quà cáp bao la, một nhà no đủ, vàng bạc đầy tủ, gia chủ phát tài, già trẻ gái trai, xum vầy hạnh phúc.)

6. With 2016 fast approaching, we wish you both all the best and a very Happy New Year. May this year bring health, prosperity, and peace to us all. (Trong khi năm 2016 đang nhanh chóng đến gần, chúng tôi chúc cho hai bạn những điều tốt đẹp nhất và một năm mới cực kỳ hạnh phúc.Cầu mong cho năm nay mang lại sức khỏe, thịnh vượng, và an bình cho tất cả chúng ta).

7. Braiding to jubilantly poetry open Associates, spring about pen boisterousness blossom, ogled begin a new-year writing perfume hand-basket is new, all home Warm the beginning of the year wish (Tết đến tưng bừng thơ mở hội, xuân về rộn rã bút đơm hoa, đưa tình khai bút làn hương mới, lời chúc đầu năm ấm mọi nhà.)

8. Have a nice day and Happy New Year, my dear! With all my heart, I wish you more love, good thoughts and great health. Maybe these are most valuable properties.(Ngày lành, năm mới, bạn yêu quý! Bằng tất cả tấm lòng mình tôi chúc bạn được tăng tiến trong tình thương, trong lẽ phải và nhiều sức khỏe. Đó là tài sản quý giá nhất.)

9. Dear, A Merry Christmas and a Prosperous New Year to you! I wish that you and your family are enjoying this holiday Season with an excellent health and happiness. May every year bring our hearts closer. (Bạn thân mến,Giáng Sinh vui vẻ và Năm mới hạnh phúc đến với bạn. Tôi và gia đình tôi xin gửi lời chúc tốt đẹp đến gia đình bạn. Cầu mong gia đình bạn khỏe mạnh trong mùa nghĩ lễ. Và mong mỗi năm tình thân của chúng ta càng gắn bó).

10. On occasion of New Year, wishing your family the most happiness in New Year and everything is the best! (Nhân dịp năm mới em xin chúc gia đình anh chị một năm mới thật hạnh phúc, vạn sự như ý!).

11. On occasion God’s birthday, I wish you and your family a Merry and happy Christmas. (Nhân ngày Chúa ra đời anh chúc em và gia đình tận hưởng một mùa Giáng sinh vui vẻ.)

12. Nice day, New Year, my dears! By all my heart, I wish you will improve in love, in common sense and more healthy. May be these are most valuable properties.(Ngày lành, năm mới, cháu yêu quý! bằng tất cả tấm lòng mình cô chúc cháu được tăng tiến trong tình thương, trong lẽ phải và nhiều sức khỏe. Đó là tài sản quý giá nhất.)

13. Wishing you health and happiness in the year to come. (Chúc bạn khỏe và hạnh phúc trong năm mới).

14. Have a happy and profitable year. (Chúc bạn năm mới vui vẻ và phát tài).

15 .Bringing your good wishes of happiness this Christmas and on the coming year. (Gửi đến bạn những lời chúc hạnh phúc trong ngày lễ Giáng Sinh và năm mới)

16. Sending you this present with my heart and with that you’ll be happy in fullest measure. May the happiest things always happen to you? (Gởi đến bạn món qùa này với cả tấm lòng và một lời chúc bạn sẽ hạnh phúc tràn đầy. Những điều hạnh phúc nhất luôn đến với bạn).

17. I hope that the coming year bring you peace and prosperity. Mong rằng năm mới sẽ mang sự bình yên và phát đạt đến cho bạn).

Trước khi chuẩn bị đón Tết, các gia đình vẫn hay tổ chức các hoạt động như đón Tết ông Công ông Táo, chuẩn bị lễ Tất niên hay cúng giao thừa chào mừng năm mới. Các bạn nên chuẩn bị tốt các hoạt động này để có một năm mới đầm ấm và ý nghĩa cùng gia đình thân yêu.

Trong ngày tết cổ truyền của dân tộc ta, ngoài lễ cúng tất niên giao thừa, thì lễ cúng giỗ ông bà tổ tiên trong 3 ngày đầu năm luôn là việc không thể thiếu. Mời các bạn tham khảo Văn khấn gia tiên mùng 1, Văn khấn mùng 2 Tết và Văn khấn mùng 3 Tết để thể hiện lòng thành kính của con cháu đối với các bậc thần phật, ông bà tổ tiên.

Mời tham khảo những bài văn khấn thường dùng trong dịp Tết nguyên đán cổ truyền:

Bài Cúng ông Công ông Táo

Bài Cúng Giao Thừa Ngoài Trời

Bài Cúng Giao Thừa Trong Nhà

Bài cúng Tất Niên

Cách bày mâm ngũ quả đúng phong tục truyền thống

Lời Chúc 20/11 Bằng Tiếng Anh, 10 Câu Chúc Tiếng Anh 20

Lời chúc 20/11 bằng tiếng Anh cũng là một trong những món quà tinh thần vô giá mang đến cho Thầy Cô giáo niềm vui, hạnh phúc và có ngày Nhà giáo Việt Nam ý nghĩa hơn. Do đó, thay vì gửi những lời chúc bằng tiếng Việt như mọi năm thì hãy thử áp dụng gửi lời chúc 20/11 bằng tiếng Anh đến Thầy Cô giáo.

Mỗi lời chúc 20/11 bằng tiếng Anh sẽ là món quà không thể ý nghĩa hơn mà bạn dành tặng cho người Thầy, người Cô yêu quý của mình, nếu không nghĩ được lời chúc 20 tháng 11 tiếng anh nào hay, bạn có thể dựa vào những lời chúc bằng tiếng Anh đã được Taimienphi sưu tầm dưới đây nhé.

Những lời chúc Thầy Cô bằng tiếng anh

Tổng hợp lời chúc 20/11 bằng tiếng Anh:

1. On occasion of Vietnam Teacher’s Day. Wishing you and your family a good health, happiness and success in your life.

Tạm dịch: Nhân ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11. Kính chúc Thầy Cô và gia đình được dồi dào sức khỏe, hạnh phúc luôn thành đạt trong cuộc sống.

2. Teacher! It is not only on November 20th that I remember you. For me, every day is November 20th. I wish you to be happy forever and be proud of your students who are always your good and excellent ones.

Tạm dịch: Thầy ơi! Không phải chỉ có ngày 20/11 con mới nhớ đến Thầy. Mà đối với con, ngày nào cũng đều là 20/11. Con kính chúc Thầy mãi vui tươi, hạnh phúc và hãnh diện bên những học sinh luôn là con ngoan trò giỏi của mình.

Lời cảm ơn Thầy Cô bằng tiếng anh

3. Without you, we would have been lost. Thank you teacher for guiding us, inspiring us and making us what we are today. Happy Vietnamese Teachers’ Day!

Tạm dịch: Không có Thầy Cô chắc có lẽ chúng em đã lầm đường lạc lối. Cảm ơn Thầy Cô đã chỉ dạy, truyền cảm hứng cho chúng em để chúng em có được ngày hôm nay. Chúc mừng ngày nhà giáo Việt Nam.

4. The further I am away from you, the more I am thinking of you. There is no end to your instruction. There is no end to my gratitude. Wish you a good health, peace and happiness.

Tạm dịch: Càng ở xa, em càng nghĩ nhiều về Thầy Cô. Những lời Thầy Cô dạy bảo và sự biết ơn của em là vô cùng. Chúc Thầy (Cô) mạnh khỏe, bình an và hạnh phúc.

Lời chúc giáo viên bằng tiếng anh

5. Wish you Happy Vietnamese Teachers’ Day!!! A good teacher is like a candle. It consumes itself to light the way for others.

Tạm dịch: Kính chúc Thầy Cô ngày nhà giáo Việt Nam tràn ngập niềm vui. Người Thầy giống như một ngọn nến rực cháy để soi đường cho trò ngoan.

6. Teachers! It is not only on November 20th that I remember you. For me, every day is November 20th. I wish you to be happy forever and be proud of your students who are always your good and excellent students.

Tạm dịch: Thầy ơi! Không phải chỉ có ngày 20/11 con mới nhớ đến Thầy. Mà đối với con, ngày nào cũng đều là 20/11.Con kính chúc Thầy mãi vui tươi hạnh phúc và hãnh diện bên những học sinh luôn là con ngoan trò giỏi của mình.

Chào mừng ngày 20/11 bằng lời chúc 20/11 bằng tiếng Anh

7. Beacause of poor, I only present teachers who have instructed me step on properway. Two present have great mean: more brilliant score 10, simple card with you healthy, get more achievement. I hope that you will pleasant for two presents which I present to you my respectful.

Tạm dịch: Vì không có điều kiện, con chỉ tặng Thầy Cô, người dẫn dắt con đi con đường đúng đắn hai món quà nhỏ nhưng ý nghĩa lớn: Thật nhiều điểm 10 đỏ chói và tấm thiệp đơn sơ cùng lời chúc các Thầy Cô mạnh khỏe, gặt hái nhiều thành công. Con hy vọng Thầy Cô sẽ hài lòng với món quà mà con dâng tặng với tất cả lòng biết ơn.

Tổng hợp lời tri ân Thầy Cô bằng tiếng anh

8. Dear teacher, your inspiring words have made a difference in my life. Thanks for making me what I am today. Sending my warm wishes. Happy Teachers’ Day!

Tạm dịch: Thưa Thầy, những lời dạy đầy truyền cảm của Thầy đã làm thay đổi cuộc đời con. Cảm ơn Thầy đã giúp con trở thành con của ngày hôm nay. Gửi đến Thầy những lời chúc chân thành nhất. Chúc mừng Thầy nhân ngày Nhà giáo 20/11.

9. A great thanks to you! You are our teachers who give us a voice, an image and a thought to help build our lives

Tạm dịch: Xin cảm tạ Thầy Cô – là Thầy Cô của chúng em, đã cho chúng em một lời nói, hình ảnh ý tưởng để chúng em xây đắp cuộc đời

Các lời chúc 20/11 bằng tiếng Anh

10. We will always be thankful to you For all the hard work and efforts You have put in, for educating us. Happy Teachers Day!!

Tạm dịch: Nhân ngày nhà giáo Việt Nam, chúng em gửi lời biết ơn sâu sắc tới Thầy Cô, những người luôn vất vả và cố gắng để dạy dỗ chúng em nên người.

Nếu Thầy Cô giáo là người Pháp, thì bạn cần chọn những lời chúc 20/11 bằng tiếng Pháp hay nhất để gửi tới Thầy Cô. Với những lời chúc 20/11 bằng tiếng Pháp hay nhất , Thầy Cô giáo sẽ cảm thấy thực sự được tôn trọng khi chúc họ bằng tiếng mẹ đẻ trong ngày trọng đại này. Tuy nhiên, bạn cần học phát âm cho thật chuẩn để không làm mất đi ý nghĩa cao đẹp của những lời chúc này.

Hoặc nếu Thầy Cô giáo là những người vui tính, là những người anh, người chị của bạn khi bước ra khỏi cổng trường thì hãy chúc họ những lời chúc 20/11 hài hước nhé. Vừa có ý nghĩa thiêng liêng, những lời chúc 20/11 hài hước lại còn khiến Thầy Cô giáo gần bạn hơn bao giờ hết. Nhưng hãy lưu ý, không nên chúc những lời chúc 20/11 hài hước đến những Thầy Cô giáo nghiêm khắc hay lớn tuổi đâu nhé.

Bên cạnh những lời chúc đầy ý nghĩa thì những bài thơ về 20/11 cũng phần nào nói lên tấm lòng của người học sinh với Thầy Cô của mình, tham khảo và chọn ra cho mình những bài thơ 20 tháng 11, bài viết về ngày 20/11 bằng tiếng anh hay nhất để dành tặng Thầy, Cô giáo của mình.

Ngoài ra, nếu bạn đang không ổ gần những người Thầy, người Cô của mình, thay vì những món quà thì những tin nhắn 20/11 ý nghĩa cũng giúp bạn nói lên tấm lòng của mình, hãy soạn cho mình những tin nhắn 20/11 với những nội dung ý nghĩa nhất để dành tặng cho người Thầy, Cô mình yêu quý nhé

https://thuthuat.taimienphi.vn/tong-hop-loi-chuc-20-11-bang-tieng-anh-12307n.aspx Ngay từ bây giờ, đã có một số bạn học sinh chào đón ngày nhà giáo Việt Nam bằng cách đổi ảnh bìa Facebook. Cùng với việc thay ảnh bìa facebook 20/11 đẹp và ý nghĩa thì gửi những lời chúc 20/11 tới Thầy Cô giáo là không thể quên. Với những giáo viên ngoại quốc, giáo viên dạy tiếng Anh bạn hãy sử dụng những lời chúc 20/11 bằng tiếng Anh để gửi tới họ nhé.

Bài viết liên quan

Bài 35: Lời Chúc Trong Tiếng Trung

Vào dịp năm mới, sinh nhật, khai trương, đám cưới, chia tay đi xa…. hay bất kì một dịp đặc biệt nào đó, một câu chúc tiếng Trung ý nghĩa và chúc may mắn là điều không thể thiếu. Bởi vì nó giúp bạn bày tỏ tình cảm với đối phương, làm cho quan hệ hai bên càng trở nên thân thiết.

Chúc dịp đầu năm

Câu chúc

Phiên âm

Ý nghĩa

祝你新年快乐

Chúc anh năm mới vui vẻ

春节快乐

Chúc mừng năm mới

祝幸福

Chúc hạnh phúc

祝你万事如意

Chúc anh vạn sự như ý

祝你家庭幸福

Chúc anh gia đình hạnh phúc

祝您万寿无疆

Chúc ông sống lâu trăm tuổi

祝你身体健康

Chúc anh dồi dào sức khỏe

合家平安

Chúc cả nhà bình an

身强力壮

Sức khỏe dồi dào

一团和气

Chúc cả nhà hòa thuận

Chúc trong kinh doanh, làm ăn

Câu chúc

Phiên âm

Ý nghĩa

祝你工作顺利

Chúc công việc thuận lợi

祝你生意兴隆

Chúc anh kinh doanh phát tài

大展宏图

Sự nghiệp phát triển

一本万利

Một vốn bốn lời

恭喜发财

Chúc phát tài

马到成功

Mã đáo thành công

Chúc đám cưới

Câu chúc

Phiên âm

Ý nghĩa

祝你新婚快乐,早生贵子

祝贺你

Chúc mừng bạn

恭喜你

Chức mừng anh

祝你们新婚快乐

祝你们白头到老

祝你们永远幸福

Chúc các dịp đặc biệt

Câu chúc

Phiên âm

Ý nghĩa

祝你圣诞节快乐

Chúc giáng sinh vui vẻ 生日快乐

Sinh nhật vui vẻ 中秋节快乐

Trung Thu vui vẻ 祝您老师节快乐

Chúc thầy/cô ngày Nhà giáo vui vẻ 祝你家庭幸福

Chúc anh gia đình hạnh phúc 情人节快乐

Valentine vui vẻ

Chúc đi đường

Câu chúc

Phiên âm

Ý nghĩa

祝一切顺利

Chúc mọi việc thuận lợi

旅行愉快

Đi chơi vui vẻ

祝你一路顺风

Chúc thượng lộ bình an

一帆顺风 

Thuận buồm xuôi gió

Hội thoại

张东

离起飞还早呢!

Lí qǐfēi hái zǎo ne!

Còn lâu nữa máy bay mới cất cánh. 玛丽

我们去候机室坐一会儿。

Wǒmen qù hòu jī shì zuò yīhuǐ’er.

Chúng mình đến phòng chờ ngồi nghỉ chút đi. 小兰

张丽英还没来。

Zhānglìyīng hái méi lái

Trương Lệ Anh vẫn chưa đến. 张东

你看!她跑来了。嘿,在这儿呢。

Nǐ kàn! Tā pǎo láile. Hēi, zài zhèr ne.

Nhìn kìa, cậu ấy đến rồi. Hey, chúng mình ở đây. 张丽英

车太挤,耽误了时间。我来晚了。

Chē tài jǐ, dānwùle shíjiān. Wǒ lái wǎnle.

Xe đông quá, thật mất thời gian, mình đến muộn. 张东

不晚,你来的正合适。

Bù wǎn, nǐ lái de zhèng héshì.

Không muộn, cậu đến đúng lúc mà! 小兰

走吧!哎呀,你跑得都出汗了。

Zǒu ba! Āiyā, nǐ pǎo de dōu chū hànle

Đi thôi! Ôi, cậu chạy đến nỗi toát hết mồ hôi rồi này. 玛丽

快坐下。喝点儿冷饮吧!

Kuài zuò xià. Hē diǎnr lěngyǐn ba!

张东

你没把护照放在箱子里吧。

Nǐ méi bǎ hùzhào fàng zài xiāngzi lǐ ba.

Cậu không để hộ chiếu trong vali đấy chứ? 玛丽

我随身带着呢。

Wǒ suíshēn dài zhe ne.

Mình lúc nào cũng mang bên người đây. 小兰

你该进去了!

Nǐ gāi jìnqùle!

Cậu nên đi vào rồi. 张丽英

一会儿还办出境手续了呢。

Yīhuìr hái bàn chūjìng shǒuxùle ne.

Tí nữa còn phải làm thủ tục xuất cảnh nữa đó. 玛丽

嗯。走吧!

Ēn. Zǒu ba!

Ừm. Đi thôi!

(进去办理手续)

(Vào trong làm thủ tục)

小兰

给你行李。拿好,准备海关检查。

Gěi nǐ xínglǐ. Ná hǎo, zhǔnbèi hǎiguān jiǎnchá.

Hành lý của cậu đây. Cầm cẩn thận rồi chuẩn bị kiểm tra hải quan. 张丽英

一路上多保重!

Yī lùshàng duō bǎozhòng!

张东

希望你常跟我们联系!

Xīwàng nǐ cháng gēn wǒmen liánxì!

Hy vọng cậu sẽ thường xuyên liên lạc với chúng tớ. 小兰

你可别把我们忘了。

Nǐ kě bié bǎ wǒmen wàngle.

玛丽

不会的。我到了那儿就给你们打电话。

Bù huì de. Wǒ dàole nàr jiù gěi nǐmen dǎ diànhuà.

Không đâu mà. Tớ đến nơi sẽ gọi điện ngay cho các cậu. 张东

问候你全家人。

Wènhòu nǐ quánjiā rén.

小兰

问安妮小姐好。祝你一路平安!

Wèn ānnī xiǎojiě hǎo. Zhù nǐ yīlù píng’ān!

Hỏi thăm chị Annie giúp tớ. Chúc cậu thượng lộ bình an. 玛丽

再见了!

Zàijiànle!

Tạm biệt! 张东

再见!

Zàijiàn!

Tạm biệt!

CÂU CHỬI TIẾNG TRUNG

ĐỒ ĂN SÁNG TRONG TIẾNG TRUNG

TỰ HỌC TIẾNG TRUNG QUA THÀNH NGỮ HAY (PHẦN 1)

HỌ NGƯỜI VIỆT NAM TRONG TIẾNG TRUNG QUỐC