Stt Hay Về Tình Bạn Bằng Tiếng Nhật / Top 6 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 3/2023 # Top View | Dtdecopark.edu.vn

Những Câu Nói Hay Về Tình Bạn Bằng Tiếng Nhật

Xin chào các bạn! Chắc hẳn các bạn đã từng nghe đến các câu danh ngôn, câu nói của những người nổi tiếng rồi. Tuy nhiên hiện nay, đối với các bạn học tiếng Nhật muốn nâng cao khả năng đọc của mình qua việc đọc các câu nói nổi tiếng thì rất khó tìm bằng tiếng Nhật. Vậy thì hôm nay, để giúp các bạn có nguồn tư liệu học phong phú hơn, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu tới các bạn bài viết: Những câu nói hay về tình bạn bằng tiếng Nhật nhé.

Những câu nói hay về tình bạn bằng tiếng Nhật

日本人のみならず、 外国人に 親しい 友達ができるということは、それだけ視 野も 広がるだろうし、いろいろな 知識も 入ってくる。Hiroshi Yasuda Không chỉ người Nhật mà còn làm bạn thân thiết với người nước ngoài thì tầm nhìn cũng sẽ rộng ra, và có được nhiều kiến thức đa dạng.

酒が 作り 出した 友情は、 酒のように 一晩しかもたない。 Salomon von Golaw Tình bạn được tạo ra bởi rượu thì sẽ chỉ bền được một đêm giống như rượu thôi.

もっとも 親しき 友人というのは、つねに 兄弟のように 退屈である。Sakutarō Hagiwara Người bạn thân nhất là thông thường là người mà nhàm chán như anh em vậy.

友人の 失敗には 目をつぶれ、だが 悪口には 目をつぶるな。 Hãy nhắm mắt lại với thất bại của bạn, tuy nhiên đừng nhắm mắt lại trước những lời nói xấu.

しばらく 二人で黙っているといい。 その沈黙に耐えられる 関係かどうか。Søren Kierkegaard Lâu lâu nên im lặng khi chỉ có hai người. Xem xem mối quan hệ đó có chịu được sự trầm lặng hay không.

自分にとって 大切なことは、 他人が 自分のことをどう 考えているかということではなく、 自分が 彼らのことをどう 考えているかということだ。 Điều quan trọng đối với bản thân mình không phải là việc người khác nghĩ thế nào về bản thân mà là việc mình nghĩ thế nào về họ.

恋愛では 信じてもらうことが 必要であり、 友情では洞 察してもらうことが 必要である。Pierre Bonnard Trong tình yêu thì việc được tin tưởng là cần thiết, còn trong tình bạn thì việc được thấu hiểu là cần thiết.

女が 男の 友達になる 順序は 決まっている。 まずはじめが 親友、それから 恋人、そして 最後にやっとただの 友だちになる。Anton Pavlovich Chekhov Thứ tự phụ nữ làm bạn với đàn ông đã được quyết định. Đầu tiên là bạn thân, sau đó là người yêu và cuối cùng cũng chỉ là bạn.

ある 男がはじめて 君をあざむいたときには、 彼を辱めるがいい。 しかし、その 男がもう 一度君をあざむいたとしたら、 君自身を 恥じるがいい。(ngạn ngữ châu Âu) Nếu có người đàn ông lần đầu gạ gẫm bạn thì nên xỉ nhục hắn ta. Tuy nhiên nếu người đàn ông đó tiếp tục gạ gẫm bạn lần nữa thì bạn nên tự thấy xấu hổ về bản thân.

友人が 成功するたびに、 私は 少しずつ 死んでゆく。Gore Vidal Mỗi lần bạn bè thành công thì bạn đang tiến dần tới cái chết.

恋人のいる 人間に 友情を 注ごうとすることは、 喉の 乾いている 人間にパンを与えようとするようなものだ。Gordon Moore Con người có người yêu mà định rút bỏ tình bạn thì giống như người đang khát khô họng mà lại định nhận một cái bánh mỳ.

1 số câu thành ngữ tiếng Nhật về bạn bè

四海兄弟 : Tứ hải giai huynh đệ. Cách đọc : しかいけいてい . Ý nghĩa : Con người trên thế gian cần đối xử với nhau như anh em.

犬猿の 仲 : Như chó với khỉ. Giống câu như chó với mèo của Việt Nam. Cách đọc : けんえんのなか. Ý nói quan hệ cực xấu.

竹馬の 友 : Bạn thanh mai trúc mã. Bạn từ thủa ấu thơ. Cách đọc : ちくばのとも

魚と 水 : Như cá với nước. Mối quan hệ bền chặt, không thể chia rời. Cách đọc : うおとみず

1 số từ vựng tiếng nhật về bạn bè

友達(tomodachi) : bạn bè. Bạn bè trong tiếng Nhật còn có 2 từ khác đồng nghĩa là : 友人 (yuujin) và とも (tomo). Bạn thân trong tiếng Nhật là 親友 (shinyuu)

知り 合 い (shiriai) : người quen

Xem thêm :

Tập tư duy bằng tiếng Nhật khi Tự học tiếng Nhật 5 cách chào buổi sáng tiếng Nhật thật pro Tên tiếng Nhật các bộ phận trên cơ thể

Trên đây là bài viết Những câu nói hay về tình bạn bằng tiếng Nhật. Tự học tiếng Nhật online hi vọng bài viết này có ích với các bạn. Các bạn có thể tham khảo những bài viết cùng chuyên mục trong Thành ngữ tiếng Nhật.

50 + Stt Tiếng Anh Về Tình Bạn, Câu Nói Hay Bằng Tiếng Anh Về Tình Bạn Thân

1. Friendship often ends in love, but love in friendship – never. Dịch : Tình bạn có thể đi đến tình yêu, và không có điều ngược lại.

2. How can you love another if you don’t love yourself? Dịch : Làm sao có thể yêu người khác.Nếu bạn không yêu chính mình.

3. Hate has a reason for everything but love is unreasonable. Dịch : Ghét ai có thể nêu được lý do, nhưng yêu ai thì không thể.

4. I’d give up my life if I could command one smille of your eyes, one touch of your hand. Dịch : Anh sẽ cho em tất cả cuộc đời này để đổi lại được nhìn em cười, được nắm tay em.

5. I would rather be poor and in love with you, than being rich and not having anyone. Dịch : Thà nghèo mà yêu còn hơn giàu có mà cô độc

6. I looked at your face… my heart jumped all over the place. Dịch : Khi nhìn em, anh cảm giác tim anh như loạn nhịp.

7. In lover’s sky, all stars are eclipsed by the eyes of the one you love. Dịch : Dưới bầu trời tình yêu, tất cả những ngôi sao đều bị che khuất bởi con mắt của người bạn yêu.

8. It only takes a second to say I love you, but it will take a lifetime to show you how much. Dịch : Tôi chỉ mất 1 giây để nói tôi yêu bạn nhưng phải mất cả cuộc đời để chứng tỏ điều đó.

9. If you can’t be with the one you love, love the one you are with. Dịch : Yêu người yêu mình hơn yêu người mình yêu

10. You know when you love someone when you want them to be happy event if their happiness means that you’re not part of it. Dịch : Yêu là tìm hạnh phúc của mình trong hạnh phúc của người mình yêu.

12. A man falls in love through his eyes, a woman through her ears. Dịch : Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.

13. A cute guy can open up my eyes, a smart guy can open up my mind, a nice guy can open up my heart. Dịch : Một thằng khờ có thể mở mắt, một gã thông minh có thể mở mang trí óc, nhưng chỉ có chàng trai tốt mới có thể mới có thể mở lối vào trái tim.

14. A great lover is not one who loves many, but one who loves one woman for life. Dịch : Tình yêu lớn không phải yêu nhiều người mà là yêu một người và suốt đời.

15. Believe in the sprit of love… it can heal all things. Dịch : Tìn vào sự bất tử của tình yêu điều đó có thể hàn gắn mọi thứ.

16. Beauty is in the eyes of the beholder.Kant Dịch : Vẻ đẹp không phải ở đôi má hồng của người thiếu nữ mà nằm ở con mắt của kẻ si tình.

17. Don’t stop giving love even if you don’t receive it.Smile and have patience. Dịch : Đừng từ bỏ tình yêu cho dù bạn không nhận được nó.Hãy mỉm cười và kiên nhẫn.

18. A good laugh is sunshine in a house Dịch : Một tiếng cười vui vẻ là ánh nắng mặt trời trong nhà

19. To like and dislike the same things, that is indeed true friendship Dịch : Yêu và ghét cùng một thứ, đó mới chính là tình bạn thật sự.

20. Happy is the home that shelters a friend! It might well be built, like a festal bower or arch to entertain him a single day. Dịch : Hạnh phúc thay cho mái nhà nào che chở một người bạn. Nếu được thì cũng đáng xây nên một lâu đài tráng lệ để tiếp đón bạn dù chỉ trong một ngày.

21. Be slow in choosing a friend but slower in changing him. Dịch : Hãy từ từ chọn bạn, khi thay bạn cũng phải từ từ hơn.

22. Friends are people you can talk to without words when you have to Dịch : Bạn bè là những người mà khi cần ta có thể nói chuyện với họ không phải dùng đến lời nói.

23. True friendship continues to grow even over the longest distance. Same goes for true love. Dịch : Tình bạn thật sự vẫn tiếp tục phát triển , dù qua khoảng cách xa nhất . Tình yêu thật sự cũng thế .

24. You should always leave loved ones with loving words. It may be the last time you see them. Dịch : Bạn nên luôn nói với những người bạn yêu thương bằng những từ bạn yêu thương . Vì có thể đó là lần cuối cùng bạn được nhìn thấy họ .

25. I believe that you can keep going, long after you think you can’t. Dịch : Tôi tin rằng bạn có thể tiến đi rất xa sau khi bạn nghĩ rằng bạn không thể .

Thấm Thía Sâu Sắc Với Những Stt Hay Về Tình Bạn Bằng Tiếng Anh

Khi đọc những chia sẻ được 123amthuc.net tổng hợp dưới đây, tin chắc bạn sẽ thấm thía sâu sắc với những . Tình bạn không phân biệt danh phận, tuổi tác, giới tính và thậm chí là không gian, thời gian. Một người nói tiếng Anh và một người nói tiếng Việt đều sẽ có những tình bạn sâu sắc như nhau. Hãy đọc những stt hay về tình bạn bằng tiếng Anh để thêm trân trọng người tri kỉ bên cạnh bạn nhé!

Everyone hears what you have to say. Friends listen to what you say. Best friends listen to what you don’t say -> Ai cũng lắng nghe điều bạn phải nói. Bạn bè lắng nghe điều bạn nói. Bạn thân lắng nghe điều bạn không nói.

A friend is one with whom you are comfortable, to whom you are loyal, through whom you are blessed, and for whom you are grateful -> Bạn là người ta cảm thấy thoải mái khi ở cùng, ta sẵn lòng trung thành, đem lại cho ta lời chúc phúc và ta cảm thấy biết ơn vì có họ trong đời.

Friends are people you can talk to without words when you have to -> Bạn bè là những người mà khi cần ta có thể nói chuyện với họ không phải dùng đến lời nói.

To like and dislike the same things, that is indeed true friendship – Yêu và ghét cùng một thứ, đó mới chính là tình bạn thật sự.

It’s really amazing when two stranges become the best of friends, but it’s really sad when the best of friends become two strangers -> Thật tuyệt diệu khi hai người lạ trở thành bạn tốt của nhau, nhưng thật buồn khi hai người bạn tốt trở thành hai người lạ.

Best friends make the bad times good and the good times unforgettable -> Bạn tốt sẽ biến những khoảnh khắc tồi tệ thành khoảnh khắc ý nghĩa và khoảnh khắc ý nghĩa thành không bao giờ có thể quên.

True friendship continues to grow, even over the longest distance -> Tình bạn thật sự vẫn tiếp tục phát triển, dù qua khoảng cách xa nhất.

It is one of the blessings of old friends that you can afford to be stupid with them -> Điều sung sướng của bạn thâm tình là mình không ngại tỏ rõ sự ngu ngốc của mình.

Sometimes the people you expect to kick you when you’re down, will be the ones who help you get back up -> Đôi khi những người mà bạn nghĩ là sẽ đá bạn khi bạn ngã, lại chính là người sẽ giúp bạn đừng dậy.

Tổng hợp những stt hay về tình bạn bằng tiếng Anh trên đây hi vọng sẽ mang đến cho bạn nhiều cảm xúc tích cực và biết cách trân quý tình bạn đẹp mà mình đang sở hữu. Mỗi ngày, mỗi ngày, bạn hãy vun đắp cho tình bạn và sống trọn vẹn những khoảnh khắc dù đẹp dù xấu cùng người bạn của mình cho đến cuối đời. Đó chính là hạnh phúc đơn giản mà nhiều người không biết nắm bắt.

10 Câu Nói Tiếng Nhật Hay Về Tình Bạn

Bằng cách học- đọc hiểu những câu nói tiếng Nhật hay về tình bạn như thể này, trung tâm học tiếng Nhật SOFL hy vọng các bạn có thể tự trau dồi và nâng cao vốn từ vựng, văn phạm và cách sử dung mẫu câu trong ngôn ngữ Nhật Bản. Không chỉ vậy, thông qua đây bạn cũng có thể hiểu được một phần về tư tưởng, phong cách sống và văn hóa của con người nơi đây.

10 câu nói tiếng Nhật hay về tình bạn nhé

1 人生 最大 の 贈 り 物 は 友情 で あ り, 私 は も う 手 に 入 れ ま し た.

じんせいさいだいのおくりものはゆうじょうであり、わたしはもうてにいれました。

Món quà lớn nhất của cuộc sống là tình bạn, và tôi đã nhận được nó.

2 明 る い と こ ろ を 一 人 で 歩 く よ り, 暗 い と こ ろ を 仲 間 と 歩 く ほ う が い い.

あかるいところをひとりであるくより、くらいところをなかまとあるくほうがいい。

Đi bộ với một người bạn trong bóng tối là tốt hơn so với đi bộ một mình trong ánh sáng.

3 真の友人とは、世界が離れていくときに歩みよって来てくれる人のことである。

しんのゆうじんとは、せかいがはなれていくときにあゆみよってきてくれるひとのことである。

Một người bạn thật sự là người tiến về phía bạn trong khi cả thế giới bước xa khỏi bạn

4 幸せな時ではなく、何か問題が起こったときにこそ、友人は愛情を見せてくれるものだ。

しあわせなときではなく、なにかもんだいがおこったときにこそ、ゆうじんはあいじょうをみせてくれるものだ。

Bạn bè thể hiện tình yêu trong những lúc khó khăn, không phải trong lúc hạnh phúc.

5 ついてこないでほしい。私は君を導かないかもしれないから。前を歩かないでほしい。私はついていかないかもしれないから。ただ並んで歩いて、私の友達でいてほしい。

ついてこないでほしい。わたしはきみをみちびかないかもしれないから。まえをあるかないでほしい。わたしはついていかないかもしれないから。ただならんであるいて、わたしのともだちでいてほしい。

Đừng đi phía sau tôi, tôi không chắc có thể dẫn đường. Đừng đi phía trước tôi; Tôi không chắc có thể đi theo. Chỉ cần đi bên cạnh tôi và trở thành bạn của tôi.

Những câu nói về tình bạn trong tiếng Nhật

6 真 の 友情 よ り か け が え の な い も の な ん て こ の 世 に は な い.

し ん の ゆ う じ ょ う よ り か け が え の な い も の な ん て こ の よ に は な い.

Không có gì trên trái đất này được đánh giá cao hơn tình bạn thật sự.

7 友達っていうのは君が君らしくいられるような絶対的な自由をくれる人のことだ。

ともだちっていうのはきみがきみらしくいられるようなぜったいてきなじゆうをくれるひとのことだ。

Một người bạn là người mang đến cho bạn sự tự do để là chính mình.

8 友 と い う の は つ く る も の で は な く, 生 ま れ る も の で あ る.

と も と い う の は つ く る も の で は な く, う ま れ る も の で あ る.

Bạn bè được sinh ra dành cho nhau, không cần phải gây dựng nên mới có tình bạn

9 友人とは君のことを知っていて、それでも好意を持ってくれている人のことです。

ゆうじんとはきみのことをしっていて、それでもこういをもってくれているひとのことです。

Bạn bè là người hiểu bạn và yêu thương bạn như một

10 親友 は 私 の 一番 い い と こ ろ を 引 き 出 し て く れ る 人 で す.

し ん ゆ う は わ た し の い ち ば ん い い と こ ろ を ひ き だ し て く れ る ひ と で す.

Người bạn tốt nhất là người giúp tôi tìm thấy điều mình tốt nhất.